English to Vietnamese
Search Query: mash
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
mash
|
* danh từ
- hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi) - (từ lóng) đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc - (nghĩa bóng) mớ hỗn độn - (từ lóng) người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng * ngoại động từ - ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi) - nghiền, bóp nát - (từ lóng) làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
mash
|
nghiền ; o khoai tây ; tiêu ; đè ; đập vỡ ; đập ;
|
|
mash
|
nghiền ; o khoai tây ; đè ; đập vỡ ; đập ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
mash; crush; squash; squeeze; squelch
|
to compress with violence, out of natural shape or condition
|
|
mash; butterfly; chat up; coquet; coquette; dally; flirt; philander; romance
|
talk or behave amorously, without serious intentions
|
|
mash; bray; comminute; crunch; grind
|
reduce to small pieces or particles by pounding or abrading
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
mash
|
* danh từ
- hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi) - (từ lóng) đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc - (nghĩa bóng) mớ hỗn độn - (từ lóng) người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng * ngoại động từ - ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi) - nghiền, bóp nát - (từ lóng) làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình |
|
mash
|
nghiền ; o khoai tây ; tiêu ; đè ; đập vỡ ; đập ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
