English to Vietnamese
Search Query: marshal
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
marshal
|
* danh từ
- (quân sự) nguyên soái, thống chế =Marshal of the Royal Air Force+ thống chế không quân (Anh) - vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng, quận trưởng * động từ - sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự - đưa dẫn (một cách trang trọng) =the guest was marshalled into the presence og the President+ vị khách được đưa vào yết kiến chủ tịch |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
marshal
|
anh có ; chào cảnh sát trưởng ; chúng ; chậm chân ; có cảnh sát trưởng ; cảnh sát trưởng mà ; cảnh sát trưởng ; cảnh sát ; cảnh sát đây ; cứ ; dẫn ; giết tôi à ; liên bang ; ly ; làm chậm chân ; marshall ; marshall à ; nguyên soái ; ngài cảnh sát trưởng ; quan liên bang ; sát liên bang tới ; sát liên bang ; sát trưởng ; sắp xếp ; tay cảnh sát trưởng ; tay cảnh sát ; thống chế ; tiếng ; trưởng ; tôi không muốn ; tướng quân ; tại sao anh nghĩ thế ; tại sao anh nghĩ ; tất ; vâng ; ông cảnh sát ;
|
|
marshal
|
anh có ; chào cảnh sát trưởng ; chúng ; chậm chân ; có cảnh sát trưởng ; cảnh sát trưởng mà ; cảnh sát trưởng ; cảnh sát ; cảnh sát đây ; cảnh ; cứ ; dành ; dẫn ; giết tôi à ; liên bang ; ly ; làm chậm chân ; marshall ; marshall à ; nguyên soái ; ngài cảnh sát trưởng ; quan liên bang ; sát liên bang tới ; sát liên bang ; sát trưởng ; sắp xếp ; tay cảnh sát trưởng ; tay cảnh sát ; thống chế ; tiếng ; trưởng ; tôi không muốn ; tướng quân ; tại sao anh nghĩ thế ; tại sao anh nghĩ ; tất ; vâng ; ông cảnh sát ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
marshal; marshall
|
a law officer having duties similar to those of a sheriff in carrying out the judgments of a court of law
|
|
marshal; mobilise; mobilize; summon
|
make ready for action or use
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
air chief-marshal
|
* danh từ
- (quân sự) thượng tướng không quân (Anh) |
|
air vice-marshal
|
* danh từ
- (quân sự) thiếu tướng không quân (Anh) |
|
air-marshal
|
* danh từ
- (quân sự) trung tướng không quân |
|
field marshal
|
* danh từ
- (quân sự) thống chế; đại nguyên soái |
|
provost marshal
|
* danh từ
- tư lệnh hiến binh |
|
air chief marshal
|
* danh từ
- thượng tướng không quân, cấp cao thứ hai trong Không quân hoàng gia Anh |
|
air marshal
|
* danh từ
- |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
