English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: marginal

Best translation match:
English Vietnamese
marginal
* tính từ
- (thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề
=marginal notes+ những lời ghi chú ở lề
- sát giới hạn
- khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai)

Probably related with:
English Vietnamese
marginal
biên ; cũng gần đạt ; gần đạt ;
marginal
biên ; cũng gần đạt ; gần đạt ;

May be synonymous with:
English English
marginal; fringy
at or constituting a border or edge
marginal; borderline
of questionable or minimal quality
marginal; bare
just barely adequate or within a lower limit

May related with:
English Vietnamese
marginal
* tính từ
- (thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề
=marginal notes+ những lời ghi chú ở lề
- sát giới hạn
- khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai)
marginate
* tính từ
- có mép, có bờ, có lề
capital, marginal efficiency of
- (Econ) Vốn, hiệu quả biên của
+ Xem MARGINAL EFFICIENCY OF CAPITAL
diminishing marginal utility
- (Econ) Độ thoả dụng biên giảm dần.
+ Hiện tượng theo đó giả định rằng thoả dụng gia tăng đối với một đơn vị hàng hoá giảm khi càng nhiều hàng hoá được mua hơn.
diminishing marginal rate of substitution
- (Econ) (Quy luật về) tỷ lệ thay thế biên giảm dần.
diminishing marginal utility of wealth
- (Econ) (Qui luật về) giá trị thoả dụng biên giảm dần của tài sản/của cải.
extensive margin
- (Econ) Mức cận biên quảng canh.
+ Là tình trạng LỢI TỨC GIẢM DẦN đối với đất đai.
gross margin
- (Econ) Mức chênh giá gộp.
+ Mức chênh lệch giữa giá trả cho người bán buôn cung cấp và giá nhận được của người bán lẻ.
infra-marginal externality
- (Econ) Ngoại ứng biên.
+ Xem EXTERNALITIES.
intensive margin
- (Econ) Giới hạn thâm canh.
+ Trường hợp giảm lơi tức vật chất đối với vốn và lao động khi đất đai là cố định.
law of diminishing marginal utility
- (Econ) Quy luật độ thoả dụng cận biên giảm dần.
long run marginal cost
- (Econ) Chi phí cận biên dài hạn.
+ Chi phí tăng thêm khi sản suất thêm một đơn vị sản phẩm trong dài hạn.
marginal cost
- (Econ) Chi phí cận biên.
+ Là chi phí tăng thêm cho việc sản xuất thêm một đơn vị sản lượng.
marginal cost of labor
- (Econ) Chi phí cận biên cho lao động.
marginal cost pricing
- (Econ) Định giá theo chi phí cận biên.
+ Là một phương pháp định giá của các hãng tư nhân hoặc các công ty nhà nước theo đó được xác định bằng chi phí biên.
marginal firm
- (Econ) Xuất biên?
marginal income tax rate
- (Econ) Mức thuế suất cận biên đánh vào thu nhập.
marginal principle
- (Econ) Nguyên lý cận biên.
marginal product of labors
- (Econ) Sản phẩm cận biên của lao động.
marginal propensity to comsume (mpc)
- (Econ) Thiên hướng tiêu dùng cận biên.
+ Là mức thay đổi trong tiêu dùng do tăng thêm một đơn vị thu nhập.
marginal propensity to import
- (Econ) Thiên hướng nhập khẩu cận biên.
+ Là mức thay đổi nhập khẩu do thay đổi một đơn vị thu nhập.
marginal propensity to save (mps)
- (Econ) Thiên hướng tiết kiệm cận biên.
+ Là mức thay đổi tiết kiệm do thay đổi một đơn vị thu nhập.
marginal rate of substitution (mrs)
- (Econ) Tỷ lệ thay thế cận biên.
+ Trong học thuyết về cầu của người tiêu dùng, tỷ lệ thay thế biên đề cập đến số lượng của một loại hàng hoá, để bù đắp cho người tiêu dùng đối với việc từ bỏ số lượng một loại hàng hoá khác sao cho vẫn có được mức phúc lợi (thoả dụng ) như trước.
marginal rate of transformation
- (Econ) Tỷ lệ chuyển đổi cận biên.
+ Là giá trị biểu hiện bằng số của độ dốc của đường GIỚI HẠN KHẢ NĂNG SẢN XUẤT.
marginal revenue
- (Econ) Doanh thu cận biên.
+ Là mức thay đổi trong tổng doanh thu phát sinh từ việc bán thêm một đơn vị sản lượng.
marginal revenue product of labor
- (Econ) Mức doanh thu cận biên của lao động.
marginal analysis
- (Econ) Phân tích cận biên.
+ Xem NEO - CLASSICAL ECONOMICS
marginal cost of funds schedule
- (Econ) Biểu đồ chi phí cận biên của vốn.
+ Là biểu đồ xác định chi tiết chi phí thực sự của vốn tài chính của doanh nghiệp.
marginal damage cost
- (Econ) Chi phí thiệt hại cận biên.
+ Là chi phí tăng thêm cho một thiệt hại phát sinh, thường do ô nhiễm gây ra, từ một đơn vị tăng thêm của hoạt động gây hại.
marginal disutility
- (Econ) Độ phi thoả dụng cận biên.
+ Là độ phi thoả dụng tăng thêm phát sinh từ một thay đổi nhỏ trong một biến số nào đó.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: