English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: margin

Best translation match:
English Vietnamese
margin
* danh từ
- mép, bờ, lề
=on the margin of a lake+ trên bờ hồ
=in the margin of the page+ ở lề trang sách
- số dư, số dự trữ
=a margin of 600d+ một số tiền dự trữ 600 đồng
- giới hạn
- (thương nghiệp) lề (số chênh lệch giữa giá vốn và giá bán)
!to escape death by a narrow margin
- suýt chết

Probably related with:
English Vietnamese
margin
cách khá xa đối thủ ; khoản ký quỹ ; khống ; lề bên ; lề ; lợi nhuận ; trữ ; từ sân ;
margin
cách khá xa đối thủ ; khoản ký quỹ ; khống ; lề bên ; lề ; lợi nhuận ; trữ ;

May be synonymous with:
English English
margin; border; perimeter
the boundary line or the area immediately inside the boundary
margin; security deposit
the amount of collateral a customer deposits with a broker when borrowing from the broker to buy securities
margin; gross profit; gross profit margin
(finance) the net sales minus the cost of goods and services sold
margin; allowance; leeway; tolerance
a permissible difference; allowing some freedom to move within limits

May related with:
English Vietnamese
marginal
* tính từ
- (thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề
=marginal notes+ những lời ghi chú ở lề
- sát giới hạn
- khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai)
marginate
* tính từ
- có mép, có bờ, có lề
extensive margin
- (Econ) Mức cận biên quảng canh.
+ Là tình trạng LỢI TỨC GIẢM DẦN đối với đất đai.
gross margin
- (Econ) Mức chênh giá gộp.
+ Mức chênh lệch giữa giá trả cho người bán buôn cung cấp và giá nhận được của người bán lẻ.
intensive margin
- (Econ) Giới hạn thâm canh.
+ Trường hợp giảm lơi tức vật chất đối với vốn và lao động khi đất đai là cố định.
margin requirement
- (Econ) Yêu cầu về mức chênh lệch.
+ Là tỷ lệ giá trị thị trường của 1 chứng khoán mà người mua có thể vay được khi mua chứng khoán đó.
price-cost margin
- (Econ) Mức chênh lệch giá-chi phí.
+ Các số đo thực nghiệm của CHÊNH LỆCH LỢI NHUÂN nơi mà các số liệu kế toán được sử dụng và do đó ta không thể trực tiếp quan sát được định nghĩa kinh tế về lợi nhuận.
profit margin
- (Econ) Chênh lệch lợi nhuận
+ Lợi nhuận của từng đơn vị sản lượng được biểu hiện dưới dạng một số phần trăm của giá.
marginalize
* ngoại động từ
- cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội
- cho là thứ yếu/không quan trọng
marginated
* tính từ
- như marginate
profit-margin
* danh từ
- lãi ròng (sự chênh lệch giữa chi phí mua hoặc sản xuất cái gì và giá bán của nó)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: