English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: low

Best translation match:
English Vietnamese
low
* danh từ
- tiếng rống (trâu bò)
* động từ
- rống (trâu bò)
* danh từ
- ngọn lửa
* nội động từ
- rực cháy, bốc cháy
* danh từ
- mức thấp, con số thấp
- số thấp nhất (ô tô)
=to put a car in low+ gài số một
- con bài thấp nhất
- (thể dục,thể thao) tỷ số thấp nhất
* tính từ
- thấp, bé, lùn
=a man of low stature+ người thấp bé
- thấp, cạn
=at low water+ lúc triều xuống
- thấp bé, nhỏ
=a low voice+ tiếng nói khẽ
- thấp, hạ, kém, chậm
=to dell at low price+ bán giá hạ
=to get low wages+ được lương thấp
=low temperature+ độ nhiệt thấp
=low speed+ tốc độ chậm
=to have a low opinion of somebody+ không trọng ai
- thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn
=all sorts of people, high and low+ tất cả mọi hạng người từ kẻ sang cho đến người hèn
=a low fellow+ một kẻ đê hèn
- yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ
=to be in a low state of health+ trong tình trạng sức khoẻ t) có công suất nhỏ (máy)

Probably related with:
English Vietnamese
low
bớt ; bực ; chậm lại ; chậm ; chặt ; chờ ; các ; còn là ; còn ; cạn ; cứ cúi ; dè ; dưới ; giá thấp ; giảm ; hèn hạ ; hèn ; hạ cấp ; hạ là ; hạ thấp ; hạ tiện lắm ; hạ xuống ; hạ ; hết ; khổ ; kém ; lại không ; lại thấp ; lại ; lẩn tránh ; lắm ; lỗi ; mức thấp ; ng cao ; ng ; người thiếu ; nhược ; nhảy thấp ; nhẹ ; nhỏ ; này nhỏ ; nè ; nông cạn ; phan dưới ; phần dưới ; quá thấp ; re ; rất thiếu ; rất thấp ; rẻ ; rớt ; rủi ; sắp hết ; thiếu ; thâ ; thâ ́ ; thấp hèn ; thấp hơn có ; thấp hơn ; thấp kém ; thấp nhất ; thấp quá ; thấp so ; thấp xuống ; thấp ; thấp đi ; thấp đấy ; thất vọng ; trầm ; tốn ; tồi tệ ; tồi ; tụt ; việc giấu ; việc ; vọng rất thấp ; xuô ́ ng ; xuống thấp ; xuống ; xấu ; yếu ; ít người ; ít tính thực tế ; ít ; ít đi ; đi thật êm ; đầu đàn ; ́ ng ; ẩn ;
low
bớt ; bực ; chậm lại ; chậm ; chặt ; chờ ; các ; cạn ; cứ cúi ; dè ; dưới ; giá thấp ; giảm ; hèn hạ ; hèn ; hạ cấp ; hạ là ; hạ thấp ; hạ tiện lắm ; hạ xuống ; hạ ; hết ; khổ ; kém ; lại thấp ; lẩn tránh ; lắm ; lỗi ; mức thấp ; người thiếu ; nhược ; nhảy thấp ; nhẹ ; nhỏ ; này nhỏ ; nè ; nông cạn ; phan dưới ; phần dưới ; quá thấp ; re ; rất thiếu ; rất thấp ; rẻ ; rớt ; rủi ; sâu ; sắp hết ; sụp ; thiếu ; thâ ; thâ ́ ; thấp hèn ; thấp hơn có ; thấp hơn ; thấp kém ; thấp nhất ; thấp quá ; thấp so ; thấp xuống ; thấp ; thấp đi ; thấp đấy ; thất vọng ; trầm ; tốn ; tồi tệ ; tồi ; tụt ; việc giấu ; vọng rất thấp ; xuô ́ ng ; xuống thấp ; xuống ; xấu ; yếu ; ít người ; ít tính thực tế ; ít ; ít đi ; đi thật êm ; đầu đàn ; ẩn ;

May be synonymous with:
English English
low; depression
an air mass of lower pressure; often brings precipitation
low; david low; sir david alexander cecil low; sir david low
British political cartoonist (born in New Zealand) who created the character Colonel Blimp (1891-1963)
low; first; first gear; low gear
the lowest forward gear ratio in the gear box of a motor vehicle; used to start a car moving
low; moo
make a low noise, characteristic of bovines
low; low-toned
very low in volume
low; low-pitched
used of sounds and voices; low in pitch or frequency
low; abject; low-down; miserable; scummy; scurvy
of the most contemptible kind
low; humble; lowly; modest; small
low or inferior in station or quality
low; depleted
no longer sufficient
low; broken; crushed; humbled; humiliated
subdued or brought low in condition or status
low; blue; depressed; dispirited; down; down in the mouth; downcast; downhearted; gloomy; grim; low-spirited
filled with melancholy and despondency

May related with:
English Vietnamese
heir-at-low
* danh từ
- người được quyền thừa kế theo huyết tộc
low-pressure
* tính từ
- có áp suất thấp
low-spirited
* tính từ
- chán nản
low-spiritedness
* danh từ
- sự chán nản
low-water mark
* danh từ
- mức nước thuỷ triều lúc thấp nhất
- (nghĩa bóng) mức thấp nhất
lowness
* tính từ
- sự thấp bé, sự nhỏ thấp
- tính trầm, tính thấp (âm thanh)
- tính hạ (giá cả)
- tính tầm thường, tính thấp hèn, tính hèn mọn, tính nhỏ mọn
- sự suy nhược, sự thiếu nhuệ khí, sự chán nản
=lowness of spririts+ sự chán nản
low - level equilibrium trap
- (Econ) Bẫy cân bằng mức thấp.
+ Xem POPULATION POLYCY, POPULATION.
low wage trade
- (Econ) Thương mại lương thấp.
+ Xem DYNAMIC THEORIES OF COMPARATIVE ADVANTAGE.
low church
* danh từ
- một phái thuộc Giáo hội Anh không xem trọng quyền lực của giám mục, Dòng thờ nhỏ
low season
* danh từ
- mùa làm ăn ế ẩm, mùa ít khách
low tide
* danh từ
- lúc thuỷ triều xuống thấp
- điểm thấp nhất
low-ash
* tính từ
- ít tro
low-back
* tính từ
- (ngôn ngữ) thuộc nguyên âm thấp dòng sau
low-born
* tính từ
- xuất thân từ tầng lớp dưới
low-bred
* tính từ
- mất dạy, vô giáo dục
- thô lỗ
low-carbon
* tính từ
- có hàm lượng các bon thấp
low-cetane
* tính từ
- có chỉ số xêtan thấp
low-churchman
* danh từ
- người ủng hộ Dòng thờ nhỏ
low-class
* tính từ
- hạng thấp, ít giá trị
low-comedy
* tính từ
- hài kịch thấp (dựa vào tình huống hài hước hơn vào tâm lý)
low-compression
* tính từ
- có tỷ số nén thấp
low-cost
* tính từ
- giá rẻ
low-down
* tính từ
- ti tiện, đáng khinh, hèn mạt, đê tiện
* danh từ
- sự thật (của một việc gì...)
low-energy
* tính từ
- có năng lượng thấp
low-expansion
* danh từ
- hệ số giãn nở thấp
low-flying
* tính từ
- bay thấp (máy bay)
low-frequency
* danh từ
- tần số thấp
low-grade
* tính từ
- (thuộc) hạng kém, ít giá trị
low-key
* tính từ
- không quá sôi nổi, không quá gây xúc động
low-level language
* danh từ
- ngôn ngữ cấp thấp
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: