English to Vietnamese
Search Query: locally
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
locally
|
* phó từ
- với tính chất địa phương, cục bộ |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
locally
|
cục bộ ; gần nhà ; hàng dưới quê ; hạn hẹp cục bộ địa phương ; quy mô khu vực ; trong nội bộ ; tại chính địa phương ; tại ; tại địa phương ; địa phương ; ở tầm địa phương ; ở địa phương ;
|
|
locally
|
cục bộ ; gần nhà ; hàng dưới quê ; quy mô khu vực ; trong nội bộ ; tại chính địa phương ; tại ; tại địa phương ; địa phương ; ở tầm địa phương ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
locally; topically
|
to a restricted area of the body
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
locale
|
* danh từ
- nơi xảy ra (sự việc gì...) |
|
localism
|
* danh từ
- sự gắn bó với địa phương; chủ nghĩa địa phương - tiếng địa phương; phong tục tập quan địa phương - tính chất địa phương - thói quê kệch |
|
locality
|
* danh từ
- vùng, nơi, chỗ, địa phương - vị trí; trụ sở - phương hướng; phép định hướng - tài nhớ đường; tài định hướng ((cũng) sense of locality; bump of locality) |
|
localization
|
* danh từ
- sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương - sự địa phương hoá - sự xác định vị trí, sự định vị |
|
localize
|
* ngoại động từ
- hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương - địa phương hoá - xác định vị trí, định vị - (+ upon) tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào |
|
locally
|
* phó từ
- với tính chất địa phương, cục bộ |
|
local authorities' market
|
- (Econ) Thị trường của chính quyền địa phương.
+ THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ bán buôn ở London, gắn bó chặt chẽ với các thị trường công ty tài chính, tiền tệ Châu Âu và Liên ngân hàng, trong đó người ta cho các cơ quan chính quyền địa phương vay các khoản vay ngắn hạn, thông qua các công ty môi giới tiền tê. |
|
local finance
|
- (Econ) Tài chính địa phương.
+ Thu nhập và chi tiêu của chính quyền khu vực (địa phương). |
|
local labour market
|
- (Econ) Thị trường lao động địa phương.
+ Sự phân chia nhỏ theo địa lý của THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG chủ yếu là hậu quả của các chi phí về tâm lý và đặc biệt của việc đi lại nhiều để đến chỗ làm. |
|
local mutiplier
|
- (Econ) Số nhân địa phương
+ Xem REGIONAL MUTIPLIER |
|
local public good
|
- (Econ) Hàng hoá công cộng địa phương.
+ Hàng hoá công cộng của một cộng đồng, chẳng hạn hệ thống đèn đường. |
|
localisation
|
* danh từ
- sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương - sự địa phương hoá - sự xác định vị trí, sự định vị |
|
localitis
|
* danh từ
- bệnh hẹp hòi địa phương chủ nghĩa |
|
localized
|
- được định xứ
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
