English to Vietnamese
Search Query: localise
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
localise
|
* ngoại động từ
- hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương - địa phương hoá - xác định vị trí, định vị - (+ upon) tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào |
May be synonymous with:
| English | English |
|
localise; localize; place
|
identify the location or place of
|
|
localise; focalise; focalize; localize
|
concentrate on a particular place or spot
|
|
localise; localize
|
restrict something to a particular area
|
|
localise; localize; place; set
|
locate
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
localise
|
* ngoại động từ
- hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương - địa phương hoá - xác định vị trí, định vị - (+ upon) tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
