English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: lively

Best translation match:
English Vietnamese
lively
* tính từ
- sống, sinh động, giống như thật
=a lively portrait+ một bức chân dung giống như thật
=a lively novel+ một cuốn tiểu thuyết sinh động
- vui vẻ; hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi
=a lively youth+ một thanh niên hăng hái hoạt bát
=a lively discussion+ một cuộc tranh luận sôi nổi
- khó khăn, nguy hiểm, thất điên bát đảo
=to make it lively for one's enemy+ làm cho địch thất điên bát đảo
- sắc sảo; tươi
=lively colour+ sắc tươi, màu tươi
=lively look+ cái nhìn sắc sảo, cái nhìn tinh nhanh

Probably related with:
English Vietnamese
lively
hiếu động ; khắc vui vẻ ; liều ; người nghe anh ta nói chưa ; nhanh lên ; sống ; sống động ; vui tươi lên ; vui vẻ ; đầy sức sống ;
lively
hiếu động ; khắc vui vẻ ; liều ; nhanh lên ; sống ; sống động ; vui tươi lên ; vui vẻ ; đầy sức sống ;

May be synonymous with:
English English
lively; racy
full of zest or vigor
lively; alert; brisk; merry; rattling; snappy; spanking; zippy
quick and energetic
lively; bouncy; live; resilient; springy
elastic; rebounds readily
lively; full of life; vital
full of spirit

May related with:
English Vietnamese
liveliness
* danh từ
- tính vui vẻ, tính hoạt bát, tính hăng hái, tính năng nổ, tính sôi nổi
lively
* tính từ
- sống, sinh động, giống như thật
=a lively portrait+ một bức chân dung giống như thật
=a lively novel+ một cuốn tiểu thuyết sinh động
- vui vẻ; hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi
=a lively youth+ một thanh niên hăng hái hoạt bát
=a lively discussion+ một cuộc tranh luận sôi nổi
- khó khăn, nguy hiểm, thất điên bát đảo
=to make it lively for one's enemy+ làm cho địch thất điên bát đảo
- sắc sảo; tươi
=lively colour+ sắc tươi, màu tươi
=lively look+ cái nhìn sắc sảo, cái nhìn tinh nhanh
lives
* danh từ, số nhiều lives /laivz/
- sự sống
- đời sống, sinh mệnh, tính mệnh
=to lay down one's life for the country+ hy sinh tính mệnh cho tổ quốc
=a matter of life and death+ một vấn đề sống còn
- đời, người đời
=to have lived in a place all one's life+ đã sống ở đâu suốt cả đời
=for life+ suốt đời
=hard labour for life+ tội khổ sai chung thân
- cuộc sống, sự sinh sống, sự sinh tồn
=we are building a new life+ chúng ta đang xây dựng một cuộc sống mới
=the struggle for life+ cuộc đấu tranh sinh tồn
- cách sống, đời sống, cách sinh hoạt
=the country life+ đời sống ở nông thôn, cách sinh hoạt ở nông thôn
- sinh khí, sinh lực, sự hoạt động
=to be full of life+ dồi dào sinh lực, hoạt bát
- tiểu sử, thân thế
=the life of Lenin+ tiểu sử Lê-nin
- tuổi thọ, thời gian tồn tại
=the life of a machine+ tuổi thọ của một cái máy
=a good life+ người có thể sống trên tuổi thọ trung bình
=a bad life+ người có thể không đạt tuổi thọ trung bình
- nhân sinh
=the philosophy of life+ triết học nhân sinh
=the problem of life+ vấn đề nhân sinh
- vật sống; biểu hiện của sự sống
=no life to be seen+ không một biểu hiện của sự sống; không có một bóng người (vật)
!as large as life
- (xem) large
!to escape with life and limb
- thoát được an toàn
!for one's life
!for dear life
- để thoát chết
=to run for dear life+ chạy để thoát chết
!for the life of me
!upon my life
- dù chết
=I can't for the life of me+ dù chết tôi cũng không thể nào
!to bring to life
- làm cho hồi tỉnh
!to come to life
- hồi tỉnh, hồi sinh
!to have the time of one's life
- chưa bao giờ vui thích thoải mái như thế
!high life
- xã hội thượng lưu, xã hội tầng lớp trên
!in one's life
- lúc sinh thời
!in the prime of life
- lúc tuổi thanh xuân
!to see life
- (xem) see
!single life
- (xem) single
!to take someone's life
- giết ai
!to take one's own life
- tự tử, tự sát, tự vẫn
!to the life
- truyền thần, như thật
living
* danh từ
- cuộc sống sinh hoạt
=the cost of living+ giá sinh hoạt
=the standard of living+ mức sống
=plain living anhd high thingking+ cuộc sống thanh bạch nhưng cao thượng
- cách sinh nhai, sinh kế
=to earn (get, make) one's living+ kiếm sống
- người sống
=the living and the dead+ những người đã sống và những người đã chết
=in the land of the living+ ở thế giới của những người đáng sống, trên trái đất này
- (tôn giáo) môn nhập khoản, hoa lợi
!good living
- sự ăn uống sang trong xa hoa
* tính từ
- sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động
=all living things+ mọi sinh vật
=any man living+ bất cứ người nào
=living languages+ sinh ngữ
=the greatest living strategist+ nhà chiến lược lớn nhất hiện nay
- giống lắm, giống như hệt
=the child is the living image of his father+ đứa bé giống bố như hệt
- đang cháy, đang chảy (than, củi, nước)
=living coal+ than đang cháy đỏ
=living water+ nước luôn luôn chảy
!living death
- tình trạng sống dở chết dở
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: