English to Vietnamese
Search Query: lip-service
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
lip-service
|
* danh từ
- lời nói đãi bôi, lời nói cửa miệng, lời nói không thành thật =to pay lip-service to somebody+ nói đâi bôi với ai; chỉ thương miệng thương môi; chỉ khéo cái mồm, không thành thật đối với ai =tp pay lip-service to something+ chỉ thừa nhận cái gì ngoài miệng |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
