English to Vietnamese
Search Query: linearize
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
linearize
|
* ngoại động từ
- chuyển thành tuyến tính; chuyển thành phương trình tuyến tính |
May be synonymous with:
| English | English |
|
linearize; linearise
|
make linear or get into a linear form
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
best linear unbiased estimator
|
- (Econ) (BLUE)-Đoán số trùng tuyến tính đẹp nhất; (Ước lượng tuyến tính không chệch tốt nhất)
+ ĐOÁN SỐ (ƯỚC LƯỢNG SỐ) này có PHƯƠNG SAI nhỏ nhất trong tất cả các ước lượng TUYẾN TÍNH và cũng không chệch (nghĩa là giá trị kỳ vọng của nó bằng với giá trị tham số thực). Xem GAUSS-MARKOV THEOREM, ORDINARY LEAST SQUARES. |
|
general linear model (glm)
|
- (Econ) Mô hình tuyến tính tổng quát.
+ Dạng hàm số được sử dụng phổ biến nhất trong phân tích kinh tế lượng, nó đặc biệt coi biến phụ thuộc là một hàm tuyến tính của tập hợp các biến độc lập. |
|
linear combination
|
- (Econ) Tổ hợp tuyến tính.
+ Tổng của một dãy biến số (hoặc các VECTƠ) đã được nhân với một số hàng số nào đó. |
|
linear dependence
|
- (Econ) Phụ thuộc tuyến tính
+ Một tính chất của một tập hợp các vectơ trong đó một trong các vectơ có thể được biểu diễn bằng một tổ hợp tuyến tính của các vectơ khác. |
|
linear estimator
|
- (Econ) Ước lượng tuyến tính.
+ Một công thức ước tính các tham số của phương trình hồi quy, trong đó các ước tính được tìm ra như là các hàm tuyến tính của các giá trị biến phụ thuộc ước lượng OLS là một cách ước lượng tuyến tính. |
|
linear expenditure systems
|
- (Econ) Các hệ thống chi tiêu tuyến tính.
+ Trong các hệ thống chi tiêu tuyến tính, các HÀM CẦU được diễn tả đối với các nhóm hàng hoá, chức không phải với các hàng hóa đơn lẻ. |
|
linear function
|
- (Econ) Hàm tuyến tính.
+ Một mối quan hệ toán học trong đó các biến số xuất hiện như là các yếu tố cộng, không có các thành phần số mũ hay nhân. |
|
linear nomogenous
|
- (Econ) Đồng nhất tuyến tính.
+ Xem HOMOGENEOUS FUNCTION. |
|
linear probability model
|
- (Econ) Mô hình xác suất tuyến tính.
+ Cũng gọi là mô hình PROBIT - mô hình xác suất đơn vị. Một mô hình trong đó biến phụ thuộc là một biến giá hay biến nhị nguyên và được biểu diễn bằng một hàm tuyến tính của một hay nhiều biến độc lập. |
|
linear programming
|
- (Econ) Quy hoạch tuyến tính.
+ Một kỹ thuật tạo lập và phân tích các bài toán tối ưu hốác ràng buộc trong đó hàm mục tiêu là một hàm tuyến tính và được tối đa hoá hay tối thiểu hoá tuỳ thuộc và số lượng các bất đẳng thức ràng buộc tuyến tính. |
|
log-linear
|
- (Econ) Tuyến tính lôgarit
+ Một mối quan hệ toán học mà nếu biểu diễn bằng lôgarit thì là một hàm tuyến tính. |
|
non-linear
|
- (Econ) Phi tuyến.
+ Là thuật ngữ thường được gắn với một hàm số mà đồ thị của nó không phải là một đường thẳng. |
|
non-linear function
|
- (Econ) Hàm phi tuyến.
+ Là mối quan hệ toán học giữa các biến số mà mối quan hệ này lại không phải là một hàm tuyến tính. |
|
linearity
|
* danh từ
- tính chất đường kẻ |
|
linearization
|
* danh từ
- sự tuyến tính hoá |
|
linearize
|
* ngoại động từ
- chuyển thành tuyến tính; chuyển thành phương trình tuyến tính |
|
linearizing
|
* danh từ
- sự tuyến tính hoá |
|
lineal, linear
|
- tuyến tính; kẻ
|
|
semi-linear
|
- nửa tuyến tính
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
