English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: limp

Best translation match:
English Vietnamese
limp
* danh từ
- tật đi khập khiễng
* nội động từ
- đi khập khiễng
- lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng)
* tính từ
- mềm, ủ rũ
- ẻo lả, thiếu khí lực

Probably related with:
English Vietnamese
limp
chân khập khiễng ; khập khiễng ; khỏe mạnh ; mềm nhũn ; mềm ; run rẩy ; tật đấy ; đi khập khiễng ;
limp
chân khập khiễng ; khập khiễng ; khỏe mạnh ; mềm nhũn ; mềm ; run rẩy ; tật đấy ; đi khập khiễng ;

May be synonymous with:
English English
limp; hitch; hobble
the uneven manner of walking that results from an injured leg
limp; gimp; hitch; hobble
walk impeded by some physical limitation or injury
limp; wilted
not firm
limp; lax
lacking in strength or firmness or resilience

May related with:
English Vietnamese
limpness
* danh từ
- sự ẻo lả, sự yếu ớt
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: