English to Vietnamese
Search Query: limited
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
limited
|
* tính từ
- có hạn, hạn chế, hạn định |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
limited
|
bị giới hạn ; bị hạn chế nhiều ; bị hạn chế ; chật hẹp ; chỉ của riêng ; chỉ giới hạn ; cách khác ; có giới hạn ; có hạn nên ; có hạn ; dài ; giơ ́ i ha ̣ n ; giới hạn ; hiếm ; hạn chế của hắn ; hạn chế nhiều ; hạn chế ; hạn chế đó ; hạn chế ở ; hạn hẹp ; hạn thôi đấy ; hạn ; hẹp ; hữu hạn ; kiềm chế ; làm hạn chế ; nghĩa ; nhiều hạn chế ; phiên ; rất ít ; trêu ; ít ; ́ giơ ́ i ha ̣ n ;
|
|
limited
|
bị giới hạn ; bị hạn chế nhiều ; bị hạn chế ; chật hẹp ; chỉ của riêng ; chỉ giới hạn ; cách khác ; có giới hạn ; có hạn nên ; có hạn ; dài ; giới hạn ; hiếm ; hạn chế của hắn ; hạn chế nhiều ; hạn chế ; hạn chế đó ; hạn chế ở ; hạn hẹp ; hạn thôi đấy ; hạn ; hẹp ; hữu hạn ; kiềm chế ; làm hạn chế ; nghĩa ; nhiều hạn chế ; phiên ; rất ít ; trêu ; ít ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
limited; express
|
public transport consisting of a fast train or bus that makes only a few scheduled stops
|
|
limited; circumscribed
|
subject to limits or subjected to limits
|
|
limited; modified
|
mediocre
|
|
limited; special
|
having a specific function or scope
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
limitation
|
* danh từ
- sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn - tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn - (số nhiều) nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế |
|
limitative
|
* tính từ
- hạn chế |
|
limited
|
* tính từ
- có hạn, hạn chế, hạn định |
|
speed-limit
|
* danh từ
- tốc độ cao nhất, tốc độ tối đa (quy định) |
|
time-limit
|
* danh từ
- hạn thời gian nhất định (phải xong công việc gì...) |
|
allowable limit
|
- (Tech) giới hạn được phép
|
|
computer-limited
|
- (Tech) giới hạn bởi máy điện toán
|
|
control limit
|
- (Tech) giới hạn điều khiển
|
|
cash limit
|
- (Econ) Hạn mức chi tiêu, hạn mức tiền mặt.
+ Một dạng kiểm soát CHI TIÊU CÔNG CỘNG thực hiện ở Anh. |
|
central limit theorem.
|
- (Econ) Định lý giới hạn trung tâm.
+ Định lý nói rằng tổng (và trung bình) của một nhóm các biến ngẫu nhiên sẽ tuân theo phân phối chuẩn nếu mẫu chọn đủ lớn, không phụ thuộc vào dạng phân phối mà các biến riêng biệt có. |
|
limited company
|
- (Econ) Công ty trách nhiệm hữu hạn.
+ Có hai loại công ty trách nhiệm hữu hạn ở Anh: Công ty trách nhiệm hữu hạn công cộng và công ty trách nhiệm hữu hạn tư nhân. |
|
limited dependent variables
|
- (Econ) Các biến số phụ thuộc hạn chế.
+ Xảy ra trong mô hình hồi quy theo đó biến phụ thuộc bị hạn chế ở một số khoảng giá trị nào đó. |
|
limited information (li)
|
- (Econ) Thông tin hạn chế.
+ Một cụm thuật ngữ miêu tả một nhóm kỹ thuật ước tính kinh tế lượng sử dụng trong việc ước tính các biến số của các hàm đồng thời. |
|
limited liability
|
- (Econ) Trách nhiẹm hữu hạn.
|
|
limit pricing
|
- (Econ) Định giá giới hạn.
+ Các cách thức mà các hãng đã thiết lập cho một nghành công nghiệp có thể định giá với mục đích ngăn cẳn những đối thủ cạnh tranh mới muốn thâm nhập vào thị trường. |
|
limiter
|
* danh từ (kỹ thuật)
- cơ cấu hạn chế = acceleration limiter+cơ cấu hạn chế gia tốc - bộ hạn chế = noise limiter+bộ hạn chế tạp âm |
|
limiting
|
* tính từ
- định ra giới hạn |
|
public limited company
|
* danh từ
- |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
