English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: limb

Best translation match:
English Vietnamese
limb
* danh từ
- (thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể)
- bờ, rìa
- (thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài
* danh từ
- chân, tay
- cành cây to
- núi ngang, hoành sơn
- đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập
!the limb of the law
- người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an)
!out of a limb
- chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được
* ngoại động từ
- chặt chân tay, làm cho tàn phế

Probably related with:
English Vietnamese
limb
bên chi ; bên chi được ; chi ; chân ; chúng ; gió ; mô phỏng ; rìa ; tay chân ;
limb
bên chi ; bên chi được ; chi ; chân ; gió ; kiến ; mô phỏng ; rìa ;

May be synonymous with:
English English
limb; tree branch
any of the main branches arising from the trunk or a bough of a tree
limb; arm; branch
any projection that is thought to resemble a human arm

May related with:
English Vietnamese
limbed
* tính từ(dùng trong tính từ ghép)
- có tay chân
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: