English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: liking

Best translation match:
English Vietnamese
liking
* danh từ
- sự ưa thích, sự mến
=to have a liking for+ yêu mến, thích
=to take a liking to (for)+ bắt đầu mến, bắt đầu thích
=this is not my liking+ cái này không hợp với ý thích của tôi

Probably related with:
English Vietnamese
liking
cho quen ; họ thích ; hợp ý ; mình thích ; mình đã từng thích ; mến ; quý ; thích rồi ; thích thú ; thích ; thấy thích ; yêu quý ; yêu thích ; ý thích ; đầu thích ; đồng tuổi ;
liking
cho quen ; họ thích ; mình thích ; mình đã từng thích ; mến ; thích rồi ; thích thú ; thích ; thấy thích ; yêu quý ; yêu thích ; ý thích ; đầu thích ;

May related with:
English Vietnamese
ape-like
* tính từ
- giống khỉ, như khỉ (mặt)
business-like
* tính từ
- thực tế, thiết thực
- tháo vát, thạo việc
- đâu ra đấy, gọn gàng, có tổ chức
cat-like
* tính từ
- như mèo
chameleon-like
* tính từ
- luôn luôn biến sắc
devil-like
* tính từ
- khắc nghiệt, ác hiểm, ác dữ tợn
- ma quái, quỷ quái
hawk-like
-like) /'hɔ:klaik/
* tính từ
- như chim ưng như diều hâu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng))
jelly-like
* tính từ
- như thịt nấu đông; như nước quả nấu đông, như thạch
lightning-like
* tính từ
- nhanh như chớp
like-minded
* tính từ
- cùng một khuynh hướng, cùng một mục đích, có ý kiến giống nhau; giống tính nhau
like-mindedness
* danh từ
- sự cùng một khuynh hướng, sự cùng một mục đích, sự có ý kiến giống nhau; sự giống tính nhau
likeliness
* danh từ
- sự có thể đúng, sự có thể thật
=in all likelihood+ có thể, có nhiều khả năng
likely
* tính từ
- chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật
=that is not likely+ điều đó không chắc đúng chút nào
- có thể
=he is not likely to come now+ có thể là nó không đến bây giờ
- thích hợp, đúng với
=the most likely (the likeliest) place for camping+ chỗ thích hợp nhất để cắm trại
- có vẻ có năng lực
=a likely young lad+ một thanh niên trông có vẻ có năng lực
* phó từ
- có thể, chắc
=is it going to rains? - very likely+ trời sắp mưa chăng? rất có thể
likeness
* danh từ
- tính chất giống; sự giống, hình thức giống (cái gì)
- chân dung
=to take someone's likeness+ vẽ chân dung ai
- vật giống như tạc; người giống như tạc
=son is the likeness of his father+ con giống bố như tạc
liking
* danh từ
- sự ưa thích, sự mến
=to have a liking for+ yêu mến, thích
=to take a liking to (for)+ bắt đầu mến, bắt đầu thích
=this is not my liking+ cái này không hợp với ý thích của tôi
lily-like
* tính từ
- giống hoa huệ tây, như hoa huệ tây
catkin-like
* tính từ
- dạng đuôi sóc
clock-like
* tính từ
- đều đặn như chiếc đồng hồ
club-like
* tính từ
- dạng chùy
dog-like
* tính từ
- như chó
drupe-like
* tính từ
- có dạng quả hạch
fairy-like
* tính từ
- đẹp như tiên
fan-like
* tính từ
- hình quạt
feather-like
* tính từ
- dạng lông
fin-like
* tính từ
- dạng vây
fish-like
* tính từ
- dạng cá
ostrich-like
* tính từ
- dạng đà điểu (ăn nhiều)
phantom-like
* tính từ, adv
- như bóng ma; tưởng tượng; hão huyền
plume-like
* tính từ
- dạng lông chim
scale-like
* tính từ
- giống như vảy
= scale-like leaves+lá giống như vảy
snake-like
* tính từ
- như rắn
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: