English to Vietnamese
Search Query: likeness
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
likeness
|
* danh từ
- tính chất giống; sự giống, hình thức giống (cái gì) - chân dung =to take someone's likeness+ vẽ chân dung ai - vật giống như tạc; người giống như tạc =son is the likeness of his father+ con giống bố như tạc |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
likeness
|
dung ; giống như ; giống ; nét ; thấy ; tả ;
|
|
likeness
|
dung ; giống như ; nét ; tả ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
likeness; alikeness; similitude
|
similarity in appearance or character or nature between persons or things
|
|
likeness; semblance
|
picture consisting of a graphic image of a person or thing
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
ape-like
|
* tính từ
- giống khỉ, như khỉ (mặt) |
|
business-like
|
* tính từ
- thực tế, thiết thực - tháo vát, thạo việc - đâu ra đấy, gọn gàng, có tổ chức |
|
cat-like
|
* tính từ
- như mèo |
|
chameleon-like
|
* tính từ
- luôn luôn biến sắc |
|
devil-like
|
* tính từ
- khắc nghiệt, ác hiểm, ác dữ tợn - ma quái, quỷ quái |
|
family likeness
|
* danh từ
- sự hao hao giống |
|
hawk-like
|
-like) /'hɔ:klaik/
* tính từ - như chim ưng như diều hâu - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)) |
|
jelly-like
|
* tính từ
- như thịt nấu đông; như nước quả nấu đông, như thạch |
|
lightning-like
|
* tính từ
- nhanh như chớp |
|
like-minded
|
* tính từ
- cùng một khuynh hướng, cùng một mục đích, có ý kiến giống nhau; giống tính nhau |
|
like-mindedness
|
* danh từ
- sự cùng một khuynh hướng, sự cùng một mục đích, sự có ý kiến giống nhau; sự giống tính nhau |
|
likeliness
|
* danh từ
- sự có thể đúng, sự có thể thật =in all likelihood+ có thể, có nhiều khả năng |
|
likely
|
* tính từ
- chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật =that is not likely+ điều đó không chắc đúng chút nào - có thể =he is not likely to come now+ có thể là nó không đến bây giờ - thích hợp, đúng với =the most likely (the likeliest) place for camping+ chỗ thích hợp nhất để cắm trại - có vẻ có năng lực =a likely young lad+ một thanh niên trông có vẻ có năng lực * phó từ - có thể, chắc =is it going to rains? - very likely+ trời sắp mưa chăng? rất có thể |
|
likeness
|
* danh từ
- tính chất giống; sự giống, hình thức giống (cái gì) - chân dung =to take someone's likeness+ vẽ chân dung ai - vật giống như tạc; người giống như tạc =son is the likeness of his father+ con giống bố như tạc |
|
liking
|
* danh từ
- sự ưa thích, sự mến =to have a liking for+ yêu mến, thích =to take a liking to (for)+ bắt đầu mến, bắt đầu thích =this is not my liking+ cái này không hợp với ý thích của tôi |
|
lily-like
|
* tính từ
- giống hoa huệ tây, như hoa huệ tây |
|
catkin-like
|
* tính từ
- dạng đuôi sóc |
|
clock-like
|
* tính từ
- đều đặn như chiếc đồng hồ |
|
club-like
|
* tính từ
- dạng chùy |
|
dog-like
|
* tính từ
- như chó |
|
drupe-like
|
* tính từ
- có dạng quả hạch |
|
fairy-like
|
* tính từ
- đẹp như tiên |
|
fan-like
|
* tính từ
- hình quạt |
|
feather-like
|
* tính từ
- dạng lông |
|
fin-like
|
* tính từ
- dạng vây |
|
fish-like
|
* tính từ
- dạng cá |
|
ostrich-like
|
* tính từ
- dạng đà điểu (ăn nhiều) |
|
phantom-like
|
* tính từ, adv
- như bóng ma; tưởng tượng; hão huyền |
|
plume-like
|
* tính từ
- dạng lông chim |
|
scale-like
|
* tính từ
- giống như vảy = scale-like leaves+lá giống như vảy |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
