English → Vietnamese
lending
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
lending
* danh từ
- sự cho vay, sự cho mượn
- sự cho vay, sự cho mượn
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
lending
cho họ vay ; cho mượn ; cho vay ; cho ; chủ yếu trong hoạt động cho vay ; hoạt động cho vay của ; khoản vay ; vay ; việc cho vay của ;
lending
cho họ vay ; cho mượn ; cho vay ; hoạt động cho vay của ; khoản vay ; vay ; việc cho vay của ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
lending loaning
disposing of money or property with the expectation that the same thing (or an equivalent) will be returned
Other matches
Other phrases built from the same root.
lend-lease act
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoả ước thuê mượn vũ khí (trong đại chiến II)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoả ước thuê mượn vũ khí (trong đại chiến II)
lending
* danh từ
- sự cho vay, sự cho mượn
- sự cho vay, sự cho mượn
* danh từ
- thư viện (cho) mượn (sách về nhà)
- thư viện (cho) mượn (sách về nhà)
* tính từ
- không cho mượn sách về nhà (thư viện)
- không cho mượn sách về nhà (thư viện)
minimum lending rate (mlr)
- (Econ) Lãi suất cho vay tối thiểu.
+ Cụm thuật ngữ được đưa vào tháng 10/1971 để thay thế cho cụm thuật ngữ lãi suất ngân hàng, tên gọi của lãi suất mà ngân hàng Anh sẽ hỗ trợ bằng các khoản tiền vay hoạc bằng cách tái chiết khấu các hối phiếu cho các NGÂN HÀNG CHIẾT KHẤU do thiếu vốn trên thị trường tiền tệ buộc phải tới ngân hàng trung ương như là NGƯỜI CHO VAY CỨU CÁNH CUỐI CÙNG. Vào tháng 8/1981 MLR đã bị xóa bỏ, dù vẫn còn quy định sễ sử dụng nó trong những trường hợp khẩn cấp.
+ Cụm thuật ngữ được đưa vào tháng 10/1971 để thay thế cho cụm thuật ngữ lãi suất ngân hàng, tên gọi của lãi suất mà ngân hàng Anh sẽ hỗ trợ bằng các khoản tiền vay hoạc bằng cách tái chiết khấu các hối phiếu cho các NGÂN HÀNG CHIẾT KHẤU do thiếu vốn trên thị trường tiền tệ buộc phải tới ngân hàng trung ương như là NGƯỜI CHO VAY CỨU CÁNH CUỐI CÙNG. Vào tháng 8/1981 MLR đã bị xóa bỏ, dù vẫn còn quy định sễ sử dụng nó trong những trường hợp khẩn cấp.
pooled lending / loan
- (Econ) Cho vay liên hiệp.
public lending right
* danh từ
- <vt> PLR bản quyền cho thuê sách
- <vt> PLR bản quyền cho thuê sách