English to Vietnamese
Search Query: left-handedness
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
left-handedness
|
* danh từ
- sự thuận tay trái - sự vụng về - sự không thành thực, sự có ẩn ý |
May be synonymous with:
| English | English |
|
left-handedness; sinistrality
|
preference for using the left hand
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
