English to Vietnamese
Search Query: leap
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
leap
|
* danh từ
- sự nhảy - quãng cách nhảy qua - (nghĩa bóng) sự biến đổi thình lình !leap in the dark - một hành động liều lĩnh mạo hiểm !by leapds anf bounds - tiến bộ nhanh, nhảy vọt * ngoại động từ leaped, leapt - nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua =to leap a wall+ nhảy qua một bức tường =to leap a hóe ovẻ a hedge+ bắt ngựa nhảy qua hàng rào * nội động từ - nhảy lên; lao vào =to leap for joy+ nhảy lên vì vui sướng =to leap an the enemy+ lao vào kẻ thù - (nghĩa bóng) nắm ngay lấy =to leap at an opportunity+ nắm ngay lấy cơ hội !look before you leap - phải suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động; ăn có nhai, nói có nghĩ !one's heart leaps into one's mouth - sợ hết hồn, sợ chết khiếp |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
leap
|
biến đổi ; bám hết ; bước mới ; bước nhảy liều lĩnh ; bước nhảy vọt ; bước nhảy ; bước tiến ; bước ; cách ; cưng ơi ; cược lớn dựa ; hành động vô nghĩa ; lẫn ; nhanh vượt bậc ; nhuận ; nhảy lên ; nhảy ngay ; nhảy nhót ; nhảy qua ; nhảy vĩ đại ; nhảy vọt ; nhảy xông ; nhảy xông đến ; nhảy ; nó nhảy lên ; phun ; phóng ;
|
|
leap
|
biến đổi ; bước mới ; bước nhảy liều lĩnh ; bước nhảy vọt ; bước nhảy ; bước tiến ; bước ; chót ; cách ; cưng ơi ; cược lớn dựa ; hành động vô nghĩa ; lẫn ; nhanh vượt bậc ; nhuận ; nhảy lên ; nhảy ngay ; nhảy nhót ; nhảy qua ; nhảy vĩ đại ; nhảy vọt ; nhảy xông ; nhảy xông đến ; nhảy ; nó nhảy lên ; phun ; phóng ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
leap; bounce; bound; leaping; saltation; spring
|
a light, self-propelled movement upwards or forwards
|
|
leap; jump; saltation
|
an abrupt transition
|
|
leap; jump
|
a sudden and decisive increase
|
|
leap; bound; jump; spring
|
move forward by leaps and bounds
|
|
leap; jump; jump off
|
jump down from an elevated point
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
leap-day
|
* danh từ
- ngày nhuận |
|
leap-frog
|
* danh từ
- trò chơi nhảy cừu |
|
leap-year
|
* danh từ
- năm nhuận !leap-year proposal - (hàng hải) sự cầu hôn vào năm nhuận (đàn bà chủ động và chỉ có thể làm trong năm nhuận) |
|
great leap forward
|
- (Econ) Đại nhảy vọt
+ Tên gọi của một chính sách phát triển được phát động ở Trung Quốc vào cuối năm 1957 nhằm đẩy nhanh quá trình phát triển với tỷ lệ tăng trưởng công nghiệp là 20-30%. Rất khó đánh giá thành công của chính sách mạo hiểm này do có những sự kiện khác xuất hiện đồng thời vào quãng thời gian này. |
|
leap - frogging
|
- (Econ) Sự nhảy cóc.
+ Một quá trình được coi là sự xoáy trôn ốc lương/ lương và được cho là một lý do độc lập dẫn đến lạm phát lương và giá cả bởi những người tạo lập thuyết LẠM PHÁT DO CHI PHÍ ĐẨY. |
|
leap year
|
- năm nhuận
|
|
leaping
|
* tính từ
- nhấp nhô |
|
quantum leap
|
* danh từ
- sự đột phá, sự tiến bộ đột ngột |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
