English to Vietnamese
Search Query: lazar
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
lazar
|
* danh từ ((từ hiếm,nghĩa hiếm) lazar /'læzə/)
- người nghèo đói - người bị bệnh hủi * danh từ - người ăn mày, người hành khất |
May be synonymous with:
| English | English |
|
lazar; leper
|
a person afflicted with leprosy
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
lazar-house
|
* danh từ
- trại hủi, trại phong |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
