English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: law

Best translation match:
English Vietnamese
law
* danh từ
- phép, phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ
=to submit to a law+ tuân theo một phép tắc, tuân theo một điều lệ
=the laws of gravity+ những định luật về trọng lực
=the laws of football+ luật bóng đá
=the laws of painting+ quy tắc hội hoạ
=economic laws+ quy luật kinh tế
=the law of supply and demand+ luật cung cầu
- pháp luật, luật
=everybody is equal before the law+ tất cả mọi người đều bình đẳng trước pháp luật
=to settle a matter without going to law+ hoà giải một công việc không cần đến pháp luật
=to put the law into force; to carry out the law+ phạm luật
=to keep the law; to keep within the law+ tuân giữ pháp luật
=commercial law; law merchant+ luật thương mại
=maritime law+ luật hàng hải
=international law; the law of nations+ luật quốc tế
- luật học; nghề luật sư
=to read (study) law+ học luật
=law student+ học sinh đại học luật
!Doctor of Laws
- tiến sĩ luật khoa
=to fellow the law; to practise the law; to go in for the law+ làm nghề luật sư
- toà án, việc kiện cáo
=court of law+ toà án
=to be at law with somebody+ kiện ai
=to go law+ ra toà án, nhờ đến pháp luật
=to go to law with someone; to have the law of someone+ kiện ai, đưa ai ra toà
- giới luật gia
- (thể dục,thể thao) sự chấp (thời gian, quâng đường...)
!law and order
- anh ninh trật tự
!to be a law into oneself
- làm theo đường lối của mình, bất chấp cả luật lệ
!to give [the] law to somebody
- bắt ai phải làm theo ý mình
!to lay down the law
- nói giọng oai quyền, ra oai
!necessity (need) knows no law
- tuỳ cơ ứng biến

Probably related with:
English Vietnamese
law
an ; chi luật lệ nầy truyền dạy ; chúa ; công ; cảnh sát ; của cát ; của ; cứ luật nào ; cứ luật ; cử ; diện của luật pháp ; dâu ; dỗ ; gì luật pháp ; hành luật ; hành pháp ; kiện ; loại luật ; luâ ; luâ ̣ t ; luâ ̣ ; luật có ; luật của ta ; luật của ; luật là ; luật lệ ; luật mới ; luật nào ; luật nầy ; luật pháp về ; luật pháp ; luật sư ; luật về ; luật ; luật điều ; luật đó ; luật được ; là luật ; làm luật sư ; lý ; lệ ; mục sư ; ngành luật ; nhân viên fbl ; nhân ; nhạc ; nàng ; nã ; pháp bảo vệ ; pháp của ; pháp luật ; pháp lý ; pháp thuật ; pháp thuật được ; pháp ; phép ; phạm luật pháp ; phạm luật ; quy luật ; quy tắc nào ; quy tắc ; quy định của pháp luật ; quân ; sát bắt ; sát ; súc ; sư phụ ; theo luật ; theo ; thi hành luật pháp ; thi luật pháp ; thứ luật ; trong ngành luật ; tòa ; tắc ; vi phạm ; về luật ; vệ luật ; ép ; điều kiện ; điều luật ; điều ; đạo luật ; định luật ;
law
an ; bộ luật ; chúa ; công ; cảnh sát ; của cát ; cứ luật nào ; cứ luật ; cử ; diện của luật pháp ; dâu ; dỗ ; gì luật pháp ; gìn ; gốm ; hành luật ; kiện ; loại luật ; luâ ; luâ ̣ t ; luâ ̣ ; luật có ; luật của ta ; luật của ; luật là ; luật lệ ; luật mới ; luật nào ; luật nầy ; luật pháp về ; luật pháp ; luật sư ; luật về ; luật ; luật điều ; luật đó ; luật được ; là luật ; làm luật sư ; lý ; lệ ; ngành luật ; nhân viên fbl ; nhân ; nhạc ; nàng ; pháp bảo vệ ; pháp của ; pháp luật ; pháp lý ; pháp thuật ; pháp thuật được ; pháp ; phép ; phạm luật ; quy luật ; quy tắc nào ; quy tắc ; quy định của pháp luật ; quân ; rể ; sát bắt ; sát ; súc ; sư phụ ; theo luật ; thi hành luật pháp ; thi luật pháp ; thứ luật ; trong ngành luật ; tòa ; tắc ; tội ; về luật ; vệ luật ; ép ; điều luật ; đạo luật ; định luật ;

May be synonymous with:
English English
law; jurisprudence
the collection of rules imposed by authority
law; natural law
a rule or body of rules of conduct inherent in human nature and essential to or binding upon human society
law; law of nature
a generalization that describes recurring facts or events in nature
law; jurisprudence; legal philosophy
the branch of philosophy concerned with the law and the principles that lead courts to make the decisions they do
law; practice of law
the learned profession that is mastered by graduate study in a law school and that is responsible for the judicial system
law; constabulary; police; police force
the force of policemen and officers

May related with:
English Vietnamese
barrister-at-law
* danh từ, số nhiều barristers-at-law
/'bæristəzet'lɔ:/
- (như) barrister
barristers-at-law
* danh từ, số nhiều barristers-at-law
/'bæristəzet'lɔ:/
- (như) barrister
brother-in-law
* (bất qui tắc) danh từ, số nhiều brothers-in-law
- anh (em) rể; anh (em) vợ
brothers-in-law
* (bất qui tắc) danh từ, số nhiều brothers-in-law
- anh (em) rể; anh (em) vợ
by-law
-law)
/'bailɔ:/
* danh từ
- luật lệ (của) địa phương; quy chế (của một) ngành
bye-law
-law)
/'bailɔ:/
* danh từ
- luật lệ (của) địa phương; quy chế (của một) ngành
club-law
* danh từ
- lý của kể mạnh, luật dùi cui
- điều lệ của hội
common law
* danh từ
- luật tập tục (theo tập quán thông thường)
!common law wife
- vợ lẽ, vợ hai
daughter-in-law
* danh từ, số nhiều daughters-in-law
- con dấu
- con gái riêng (của vợ, của chồng)
daughters-in-law
* danh từ, số nhiều daughters-in-law
- con dấu
- con gái riêng (của vợ, của chồng)
father-in-law
* danh từ, số nhiều fathers-in-law
- bố vợ; bố chồng
fathers-in-law
* danh từ, số nhiều fathers-in-law
- bố vợ; bố chồng
in-law
* danh từ, (thông tục)
- bố chồng; bố vợ; mẹ chồng, mẹ vợ
- ((thường) số nhiều) bố mẹ chồng; bố mẹ vợ
iron law
* danh từ
- quy luật không thay đổi được, nguyên tắc không thay đổi được, luật sắt ((nghĩa bóng))
iron law of wages
* danh từ
- (kinh tế); (chính trị) thuyết tiền lương, đảm bảo tối thiểu (cho rằng tiền lương có xu hướng đạt mức sống tối thiểu)
law office
* danh từ
- phòng tư pháp
law-abiding
* tính từ
- tôn trọng luật pháp, tuân theo luật pháp
law-abidingness
* danh từ
- sự tôn trọng luật pháp, sự tuân theo luật pháp
law-breaking
* danh từ
- sự phạm pháp
law-court
* danh từ
- toà án
law-monger
* danh từ
- thầy cò, luật sư tồi
law-term
* danh từ
- thuật ngữ luật
- thời gian toà xét x
law-writer
* danh từ
- người viết về những vấn đề luật pháp
lawful
* tính từ
- hợp pháp, đúng luật
=to come of lawful age+ đến tuổi công dân
- chính thống
lawfulness
* danh từ
- sự hợp pháp, sự đúng luật
- tính chính thống
lynch law
* danh từ+ (Lynch-law) /'lintʃlɔ:/
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối hành hình linsơ (của bọn phân biệt chủng tộc Mỹ đối với người da đen)
* ngoại động từ
- hành hình kiểu linsơ
martial law
* danh từ
- tình trạng thiết quân luật
military law
* danh từ
- quân pháp
mother-in-law
* danh từ
- mẹ chồng, mẹ v
poor-law
* danh từ
- luật tế bần
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: