English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: lapse

Best translation match:
English Vietnamese
lapse
* danh từ
- sự lầm lẫn, sự sai sót
=a lapse of memory+ sự nhâng trí; sự nhớ lắm
=a lapse of the tongue+ sự lỡ lời, sự viết lẫn
- sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc
=a lapse from virtue; moral lapse+ sự sa ngã
- khoảng, quãng, lát, hồi
=a lapse of time+ một khoảng thời gian
- (pháp lý) sự mất hiệu lực; sự mất quyền lợi
- (khí tượng) sự giảm độ nhiệt; sự giảm áp suất
- dòng chảy nhẹ (nước)
* nội động từ
- sa vào, sa ngã
=to lapse into sin+ sa vào vòng tội lỗi
- ((thường) + away) trôi đi, qua đi
=time lapses away+ thời gian trôi đi
- (pháp lý) mất hiệu lực, mất quyền lợi, rơi vào tay người khác
=rights may lapse if they are not made use of+ quyền hạn có thể mất hiệu lực nếu không được sử dụng

Probably related with:
English Vietnamese
lapse
chuỗi ; gián đoạn ; sai lầm ; sai sót ;
lapse
chuỗi ; gián đoạn ; sai lầm ; sai sót ;

May be synonymous with:
English English
lapse; oversight
a mistake resulting from inattention
lapse; backsliding; lapsing; relapse; relapsing; reversion; reverting
a failure to maintain a higher state
lapse; pass; sink
pass into a specified state or condition
lapse; backslide
drop to a lower level, as in one's morals or standards
lapse; fall back; recidivate; regress; relapse; retrogress
go back to bad behavior
lapse; elapse; glide by; go along; go by; pass; slide by; slip away; slip by
pass by

May related with:
English Vietnamese
lapse
* danh từ
- sự lầm lẫn, sự sai sót
=a lapse of memory+ sự nhâng trí; sự nhớ lắm
=a lapse of the tongue+ sự lỡ lời, sự viết lẫn
- sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc
=a lapse from virtue; moral lapse+ sự sa ngã
- khoảng, quãng, lát, hồi
=a lapse of time+ một khoảng thời gian
- (pháp lý) sự mất hiệu lực; sự mất quyền lợi
- (khí tượng) sự giảm độ nhiệt; sự giảm áp suất
- dòng chảy nhẹ (nước)
* nội động từ
- sa vào, sa ngã
=to lapse into sin+ sa vào vòng tội lỗi
- ((thường) + away) trôi đi, qua đi
=time lapses away+ thời gian trôi đi
- (pháp lý) mất hiệu lực, mất quyền lợi, rơi vào tay người khác
=rights may lapse if they are not made use of+ quyền hạn có thể mất hiệu lực nếu không được sử dụng
lapse rate
* danh từ
- tỉ lệ giảm độ nhiệt, tỉ lệ giảm áp suất
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: