English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: land

Best translation match:
English Vietnamese
land
* danh từ
- đất; đất liền
=to come insight of land+ trông thấy đất liền
=to go by land+ đi đường bộ
- đất, đất trồng, đất đai
=barren land+ đất cãn cỗi
- vùng, xứ, địa phương
=one's native land+ quê hương xứ sở
- đất đai, điền sản
=to own houses and land+ có nhà cửa và đất đai
!Holy Land
- đất thánh
!the land of the leal
- thiên đường
!the land of the living
- hiện tại trái đất này
!land of milk and honey
- nơi này đủ sung túc
- lộc phúc của trời
- nước Do-thái
!land of Nod
- giấc ngủ
!to make the land
- trông thấy đất liền (tàu biển)
!to see how the land lies
- xem sự thể ra sao
* ngoại động từ
- đưa vào bờ; đổ bộ
=to land troops+ đổ bộ quân
- dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh)
=extravagance will land a man in debt+ ăn tiêu hoang phí sẽ đưa người ta đến mang công mắc nợ
- đạt được, giành được; bắt được
=to land a prize+ giành được giải thưởng
- đưa đi, giáng, đánh
=to land a blow in someone's eye+ giáng một quả đấm vào mắt ai
=to land a ball in the goal+ rót bóng vào khung thành
* nội động từ
- ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu)
=to land at Odessa+ cặp bến ở Ô-ddét-xa
=the plane landed safety+ máy bay hạ cánh an toàn
- rơi vào (tình trạng nào đó)
=to land in a fix+ rơi vào tình thế khó khăn
!to land on
- phê bình, mắng m

Probably related with:
English Vietnamese
land
bắt ; bằng ; bộ ; bờ ; chơi ; cạn ; cất cánh ; của đất đai ; dã ; giang sơn ; ha ; ha ̣ ; hạ cánh không ; hạ cánh ; hạ cánh được ; hạ ; hỏng ; khu ; khu đất ; là xứ ; lãnh thổ ; lòng đất ; lối ; lối đó ; lục địa ; miếng đất ; miền ; miền đất ; mình rồi ; mình ; mảnh đất ; mặt bằng ; mặt đất ; một nơi ; một vùng đất ; ngày ; nơi ; nơi đất ; nước người ; nước ; nầy ; quê hương ; quê ; quô ; quốc gia ; quốc ; ruộng mình ; ruộng ; ruộng đất ; rơi ; rớt ; suốt ; sắp đáp ; t đai ; thuê ; thuỷ ; thổ ; trên đất ; trận ; tích đất ; tới ; vu ; vùng ; vùng đất ; xuống nước mà ; xuống nước ; xuống ; xứ mình ; xứ người ; xứ nầy ; xứ sở ; xứ ; đai ; đáp xuống ; đáp ; đâ ; đâ ́ t ; đâ ́ ; đó hạ cánh ; đó ; đường bộ ; đường ; đất của ; đất liền ; đất lại ; đất nào ; đất này ; đất nước ; đất nầy ; đất ruộng ; đất ; đất đai ; đất đó ; đậu ; địa ; đổ bộ ; ́ t đai ; ̉ ha ; ̉ ha ̣ ; ập xuống ;
land
bắt ; bằng ; bộ ; bờ ; chiê ; chiê ́ ; chơi ; cạn ; cất cánh ; của đất đai ; dã ; gian ; giang sơn ; ha ; ha ̣ ; hạ cánh không ; hạ cánh ; hạ cánh được ; hạ ; hỏng ; khu ; khu đất ; khách ; là xứ ; lãnh thổ ; lòng đất ; lục địa ; miếng đất ; miền đất ; mảnh đất ; mặt bằng ; mặt đất ; một nơi ; một vùng đất ; ngo ; nh ; nơi ; nơi đất ; nước người ; nước ; quê hương ; quê ; quô ; quốc gia ; ruộng mình ; ruộng ; ruộng đất ; rơi ; rớt ; suốt ; sắp đáp ; t đai ; thuê ; thuỷ ; thổ ; trên đất ; trận ; tích đất ; tới ; vu ; vu ̀ ng ; vu ̀ ; vùng ; vùng đất ; xuô ; xuô ́ ; xuống nước mà ; xuống nước ; xuống ; xứ mình ; xứ người ; xứ nầy ; xứ sở ; xứ ; đai ; đoán ngày ; đáp xuống ; đáp ; đâ ; đâ ́ t ; đâ ́ ; đó hạ cánh ; đó ; đó đất ; đường bộ ; đường ; đất của ; đất liền ; đất lại ; đất nào ; đất này ; đất nước ; đất nầy ; đất ruộng ; đất ; đất đai ; đất đó ; đậu ; địa ; đổ bộ ; đổ ; ́ t đai ; ̉ ha ; ̉ ha ̣ ; ̣ vu ; ̣ vu ̀ ; ập xuống ;

May be synonymous with:
English English
land; ground; soil
material in the top layer of the surface of the earth in which plants can grow (especially with reference to its quality or use)
land; demesne; domain
territory over which rule or control is exercised
land; dry land; earth; ground; solid ground; terra firma
the solid part of the earth's surface
land; country; state
the territory occupied by a nation
land; kingdom; realm
a domain in which something is dominant
land; acres; demesne; estate; landed estate
extensive landed property (especially in the country) retained by the owner for his own use
land; country; nation
the people who live in a nation or country
land; body politic; commonwealth; country; nation; res publica; state
a politically organized body of people under a single government
land; din land; edwin herbert land
United States inventor who incorporated Polaroid film into lenses and invented the one step photographic process (1909-1991)
land; farming
agriculture considered as an occupation or way of life
land; set down
reach or come to rest
land; bring down; put down
cause to come to the ground
land; bring
bring into a different state
land; set ashore; shore
arrive on shore
land; down; shoot down
shoot at and force to come down

May related with:
English Vietnamese
cloud-cuckoo-land
-castle)
/'klaud,kɑ:sl/ (Cloud-cuckoo-land)
/'klaud'kuku:lænd/ (cloud-world)
/'klaudwə:ld/
* danh từ
- cõi mộng, xứ mơ
cloud-land
-castle)
/'klaud,kɑ:sl/ (Cloud-cuckoo-land)
/'klaud'kuku:lænd/ (cloud-world)
/'klaudwə:ld/
* danh từ
- cõi mộng, xứ mơ
corn-land
* danh từ
- đất trồng lúa
crash-land
* nội động từ
- (hàng không) hạ cánh vội vã (không dùng được bánh xe dưới bụng)
- nhảy xuống vôi vã (người lái)
dixie land
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) các bang miền Nam (xưa có chế độ nô lệ da đen)
dixies land
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) các bang miền Nam (xưa có chế độ nô lệ da đen)
dream-land
-world)
/'dri:mwə:ld/
* danh từ
- xứ mơ
force-land
* động từ
- (hàng không) bắt buộc phải hạ cánh
land office
* danh từ
- sở quản lý ruộng đất
!land office business
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) công việc làm ăn phát đạt
land poor
* tính từ
- có đất mà vẫn túng (vì đất xấu, sưu cao thuế nặng...)
land power
* danh từ
- cường quốc lục địa
land waiter
* danh từ
- nhân viên hải quan (Anh)
land-agency
* danh từ
- sở quản lý ruộng đất
- hâng buôn bán đất đai
land-agent
* danh từ
- người quản lý ruộng đất
- người buôn bán đất đai
land-bank
* danh từ
- ngân hàng địa ốc
land-breeze
-wind) /'lændwind/
* danh từ
- gió từ đất liền thổi ra (biển)
land-force
-forces) /'lændfɔ:siz/
* danh từ
- (quân sự) lục quân
land-forces
-forces) /'lændfɔ:siz/
* danh từ
- (quân sự) lục quân
land-grabber
* danh từ
- kẻ cướp đất, kẻ cướp nước
land-hunger
* danh từ
- sự khao khát ruộng đất
land-hungry
* tính từ
- khao khát ruộng đất
land-jobber
* danh từ
- kể đầu cơ ruộng đất
land-locked
* tính từ
- có đất liền bao quanh, ở giữa đất liền
land-lubbing
* danh từ
- sự quen sống trên cạn
land-tax
* danh từ
- thuế ruộng đất
land-wind
-wind) /'lændwind/
* danh từ
- gió từ đất liền thổi ra (biển)
landed
* tính từ
- (thuộc) đất đai; có đất
=landed property+ điền sản
=landed proprietor+ địa chủ
=landed gentry+ tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ
=the landed interest+ bọn địa chủ (Anh)
landing
* danh từ
- sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè); sự hạ cánh (máy bay)
- bến, nơi đổ
- đầu cầu thang
no-man's-land
* danh từ
- (quân sự) khu vực giữa hai trận tuyến
- vòng đai trắng
plough-land
* danh từ
- đất cày được
- (sử học) suất cày (diện tích cày hằng năm của một cỗ bò 8 con theo tục xưa ở Anh)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: