English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: lagging

Best translation match:
English Vietnamese
lagging
* danh từ
- sự đi chậm đằng sau
* tính từ
- đi chậm đằng sau

Probably related with:
English Vietnamese
lagging
lạc hậu ; thiếu ; tụt hậu ;
lagging
lạc hậu ; thiếu ; tụt hậu ;

May related with:
English Vietnamese
lagging
* danh từ
- sự đi chậm đằng sau
* tính từ
- đi chậm đằng sau
angle of lag
- (Tech) góc muộn
action lag
- (Econ) Độ trễ của hành động.
+ Mức độ trễ giữa việc quyết định một chính sách (đặc biệt trong kinh tế học vĩ mô) và việc thực hiện chính sách đó.
adjustment lag
- (Econ) Độ trễ điều chỉnh.
+ Thời gian cần thiết để một biến, ví dụ như DUNG LƯỢNG VỐN, điều chỉnh theo những thay đổi trong các yếu tố quyết định của nó. (Xem PARTIAL ADJUSTMENT, CAPITAL STOCK ADJUSTMENT PRINCIPLE).
administrative lag
- (Econ) Độ trễ do hành chính
+ Một trong những độ trễ về thời gian ảnh hưởng đến hiệu lực của một CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ. Đó là khoảng thời gian từ lúc các cơ quan có thẩm quyền nhận thấy cần có hành động đến khi tiến hành thực sự hành động đó.
agricultural lag
- (Econ) Đỗ trễ của nông nghiệp
+ Là thời gian giữa sản xuất nông nghiệp thực tế và sản xuất nông nghiệp tiềm năng Ở CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN.
almon lag
- (Econ) Độ trễ Almon.
+ Một kiểu trễ phân phối trong đó trọng số các giá trị liên tục của biến số trễ theo sau một do một đa thức gây ra.
decision lag
- (Econ) Độ trễ của việc ra quyết định
+ Khoảng thời gian giữa việc nhận biết nhu cầu phải hành động để giải quyết một vấn đề kinh tế (Đặc biệt là kinh tế vĩ mô) với việc quyết định chính sách về vấn đề đó.
expectations lag
- (Econ) Độ trễ kỳ vọng; Độ trễ dự tính
+ Độ trễ trong việc xem xét lại giá trị kỳ vọng của một biến số do các thay đổi trong giá trị hiện tại của nó. Độ trễ dự tính thường được giải thích bằng GIẢ THIẾT KỲ VỌNG PHỎNG THEO.
geometric lag
- (Econ) Độ trễ cấp số nhân.
+ Còn gọi là độ trễ giảm dần theo số mũ.
implementation lag
- (Econ) Độ trễ thực hiện.
+ Thời gian cần có để thực thi CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ, và còn được gọi là độ trễ bên trong.
inside lag
- (Econ) Độ trễ bên trong.
+ Sự chậm trễ giữa việc nhận thức ra nhu cầu phải có hành động chính sách và sự thực hiện chính sách.
intermediate lag
- (Econ) Độ trễ trung gian.
+ Đây là một phần trễ của độ trễ hoạt động có liên quan với CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ.
outside lag
- (Econ) Độ trễ bên ngoài.
+ Là sự trễ giữa việc thực thi một chính sách (kinh tế vĩ mô) và tác động toàn bộ hay hoàn toàn của nó.
polynomial lag
- (Econ) Độ trễ đa thức; trể của biểu thức đại số.
+ Xem ALMON LAG.
recognition lag
- (Econ) Trễ trong nhận thức.
+ Lag khoảng thời gian kể từ từ khi một yếu tố có khả năng gây bất ổn xảy ra cho đến khi nó được các nhà hoạch định chính sách nhận định là có khả năng gây bất ổn.
old-lag
* danh từ
- người đã bị tù nhiều lần
time-lag
* danh từ
- khoảng cách thời gian giữa hai sự kiện có liên quan
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: