English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: knives

Best translation match:
English Vietnamese
knives
* danh từ, số nhiều knives
- con dao
- (y học) dao mổ
=the knife+ phẫu thuật; cuộc mổ
=to go under the knife+ bị mổ
- (kỹ thuật) dao cắt gọt, dao nạo
!before you can say knife
- đột ngột, rất nhanh không kịp kêu lên một tiếng
!to get (have) one's knife into somebody
- tấn công ai mânh liệt, đả kích ai kịch kiệt
!knife and fork
- sự ăn
- người ăn
=to be a good (poor) knife and fork+ là một người ăn khoẻ (yếu)
=to lay a good knife anf fork+ ăn uống ngon lành; ăn khoẻ
!war to the knife
- chiến tranh ác liệt, chiến tranh một mất một còn
!you could cut it with a knife
- đó là một cái có thực, đó là một cái cụ thể có thể sờ mó được
* ngoại động từ
- đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ((thường) là về mặt chính trị)

Probably related with:
English Vietnamese
knives
con dao be ́ ti ; con dao be ́ ti ́ ; con dao ; cây dao ; có dao ; dao cho mình ; dao làm ; dao ; dao đó ; kiếm ; lưỡi dao ; mấy con dao ; phi đao ; đao ; đô ; đầy dao ;
knives
con dao be ́ ti ; con dao ; cây dao ; có dao ; dao cho mình ; dao làm ; dao ; dao đó ; kiếm ; lưỡi dao ; mấy con dao ; phi đao ; đao ; đô ; đầy dao ;

May related with:
English Vietnamese
knives
* danh từ, số nhiều knives
- con dao
- (y học) dao mổ
=the knife+ phẫu thuật; cuộc mổ
=to go under the knife+ bị mổ
- (kỹ thuật) dao cắt gọt, dao nạo
!before you can say knife
- đột ngột, rất nhanh không kịp kêu lên một tiếng
!to get (have) one's knife into somebody
- tấn công ai mânh liệt, đả kích ai kịch kiệt
!knife and fork
- sự ăn
- người ăn
=to be a good (poor) knife and fork+ là một người ăn khoẻ (yếu)
=to lay a good knife anf fork+ ăn uống ngon lành; ăn khoẻ
!war to the knife
- chiến tranh ác liệt, chiến tranh một mất một còn
!you could cut it with a knife
- đó là một cái có thực, đó là một cái cụ thể có thể sờ mó được
* ngoại động từ
- đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ((thường) là về mặt chính trị)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: