English to Vietnamese
Search Query: kit
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
kit
|
* danh từ
- (viết tắt) của kitten - mèo con * danh từ - thùng gỗ; chậu gỗ * danh từ - (từ hiếm,nghĩa hiếm) đàn viôlông nhỏ * danh từ - đồ đạc quần áo (của bộ đội...); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu...) - dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề =a carpenter's kit+ bộ đồ thợ mộc - túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội...); túi (đầy) !the whole kit [and caboodle] - cả bọn, cả lũ * động từ - trang bị đồ đạc quần áo; sắm sửa đồ lề - sắm sửa đồ nghề |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
kit
|
bộ công cụ ; bộ dụng cụ ; bộ đồ nghề ; cụ xong ; cụ ; cứu thương ; dụng cụ ; grace ; nghề đây ; thiết ; thương ; đạc ; đến để giúp ; đồ nghề ; đồ đạc ;
|
|
kit
|
bộ công cụ ; bộ dụng cụ ; cụ xong ; cụ ; cứu thương ; dụng cụ ; grace ; nghề đây ; thiết ; thương ; đạc ; đồ đạc ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
kit; outfit
|
gear consisting of a set of articles or tools for a specified purpose
|
|
kit; kit out; kit up
|
supply with a set of articles or tools
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
kit-bag
|
* danh từ
- túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội, của người đi du lịch...) |
|
kit-cat
|
* danh từ
- Kit-cat Club câu lạc bộ của đảng Uých - hội viên câu lạc bộ đảng Uých =kit-cat portrait+ chân dung nửa người (trông thấy cả hai bàn tay) |
|
mess kit
|
* danh từ
- cái ga men |
|
drum-kit
|
* danh từ
- bộ trống, dàn trống |
|
kit bag
|
* danh từ
- túi quân trang, ba lô (của bộ đội) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
