English → Vietnamese
kidney
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
kidney
* danh từ
- (giải phẫu) quả cật, quả bầu dục (lợn, bò... làm đồ ăn)
- tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng
=a man of that kidney+ người thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy
=to be of the same kidney+ cùng một tính khí; cùng một guộc
- khoai tây củ bầu dục ((cũng) kidney potato)
- (giải phẫu) quả cật, quả bầu dục (lợn, bò... làm đồ ăn)
- tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng
=a man of that kidney+ người thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy
=to be of the same kidney+ cùng một tính khí; cùng một guộc
- khoai tây củ bầu dục ((cũng) kidney potato)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
kidney
bán thận ; hiến tặng thận ; nó ; quả thân ; quả thận ; suy thận ; sỏi thận ; thận mà ; thận ra ; thận ; trò đùa ;
kidney
hiến tặng thận ; quả thân ; quả thận ; suy thận ; thận mà ; thận ra ; thận ; trò đùa ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
kidney
* danh từ
- (giải phẫu) quả cật, quả bầu dục (lợn, bò... làm đồ ăn)
- tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng
=a man of that kidney+ người thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy
=to be of the same kidney+ cùng một tính khí; cùng một guộc
- khoai tây củ bầu dục ((cũng) kidney potato)
- (giải phẫu) quả cật, quả bầu dục (lợn, bò... làm đồ ăn)
- tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng
=a man of that kidney+ người thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy
=to be of the same kidney+ cùng một tính khí; cùng một guộc
- khoai tây củ bầu dục ((cũng) kidney potato)
kidney bean
* danh từ
- (thực vật học) đậu tây
- đậu lửa
- (thực vật học) đậu tây
- đậu lửa
kidney machine
* danh từ
- thận nhân tạo
- thận nhân tạo