English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: justifiable

Best translation match:
English Vietnamese
justifiable
* tính từ
- có thể bào chữa được, có thể chứng minh là đúng
- hợp pháp, hợp lý, chính đáng
=justifiable honicide+ trường hợp giết người vì lý do chính đáng (tự vệ)

May related with:
English Vietnamese
justifiability
* danh từ
- tính chất có thể bào chữa
- tính chất hợp pháp, tính chất hợp lý, tính chất chính đáng
justifiable
* tính từ
- có thể bào chữa được, có thể chứng minh là đúng
- hợp pháp, hợp lý, chính đáng
=justifiable honicide+ trường hợp giết người vì lý do chính đáng (tự vệ)
justify
* ngoại động từ
- bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng
- (ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ
justifiableness
- xem justifiable
justifiably
* phó từ
- chính đáng
justified
* tính từ
- (justified in doing something) có lý do chính đáng để làm điều gì
= As the goods were damaged, she felt fully justified in asking for money back+Do hàng hoá bị hư hao, cô ta thấy có đủ lý do chính đáng để đòi tiền lại
- hợp lý, đã được chính minh là đúng
= justified criticism/suspicion/anger+sự phê phán/sự nghi ngờ/sự tức giận cò lý do chính đáng
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: