English → Vietnamese
juice
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
juice
* danh từ
- nước ép (của quả, thịt, rau)
=the juice of an orange+ nước cam
- dịch
=gastric juice+ dịch vị
- (nghĩa bóng) phần tinh hoa, phần tinh tuý (của cái gì)
- (từ lóng) xăng, dầu; điện
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ép (quả, thịt, rau...) lấy nước
!to juice up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoạt động lên, làm hăng hái lên, làm phấn khởi lên
- nước ép (của quả, thịt, rau)
=the juice of an orange+ nước cam
- dịch
=gastric juice+ dịch vị
- (nghĩa bóng) phần tinh hoa, phần tinh tuý (của cái gì)
- (từ lóng) xăng, dầu; điện
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ép (quả, thịt, rau...) lấy nước
!to juice up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoạt động lên, làm hăng hái lên, làm phấn khởi lên
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
juice
bị ; chanh ; dùng nước ; loại nước ; nghe ; những nỗ lực ; những nỗ lực được đặt ; nóng ; nươ ; nước cốt ; nước hoa quả ; nước quả ; nước sinh tố ; nước trái cây ; nước ; nước ép trái cây ; nước ép ; nước đây ; nạp ; rau quả ; rượu ; sạc điện cho ; sạc điện ; tĩnh ; tốc độ ; uống ; ép nước mía ; ép ; ít ;
juice
chanh ; dùng nước ; loại nước ; lửa ; nghe ; những nỗ lực ; những nỗ lực được đặt ; nóng ; nươ ; nước cốt ; nước hoa quả ; nước quả ; nước sinh tố ; nước trái cây ; nước ; nước ép trái cây ; nước ép ; nước đây ; nạp ; rau quả ; rượu ; sạc điện cho ; sạc điện ; tĩnh ; tốc độ ; uống ; ép nước mía ; ép ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
juice succus
any of several liquids of the body
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- nước nho
- nước nho
juice
* danh từ
- nước ép (của quả, thịt, rau)
=the juice of an orange+ nước cam
- dịch
=gastric juice+ dịch vị
- (nghĩa bóng) phần tinh hoa, phần tinh tuý (của cái gì)
- (từ lóng) xăng, dầu; điện
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ép (quả, thịt, rau...) lấy nước
!to juice up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoạt động lên, làm hăng hái lên, làm phấn khởi lên
- nước ép (của quả, thịt, rau)
=the juice of an orange+ nước cam
- dịch
=gastric juice+ dịch vị
- (nghĩa bóng) phần tinh hoa, phần tinh tuý (của cái gì)
- (từ lóng) xăng, dầu; điện
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ép (quả, thịt, rau...) lấy nước
!to juice up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoạt động lên, làm hăng hái lên, làm phấn khởi lên
* danh từ
- nước chanh quả
- nước chanh quả