English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: judgement

Best translation match:
English Vietnamese
judgement
* danh từ
- sự xét xử
=to pass (give, render) judgment on someone+ xét xử ai
- quyết định của toà; phán quyết, án
=the last judgment+ (tôn giáo) phán quyết cuối cùng (của Chúa)
- sự trừng phạt, sự trừng trị; điều bất hạnh (coi như sự trừng phạt của trời)
=your failure is a judgment on you for being so lazy+ sự thất bại của anh là một trừng phạt đối với cái tội lười biếng của anh đấy
- sự phê bình, sự chỉ trích
- ý kiến, cách nhìn, sự đánh giá
=in my judgment+ theo ý kiến tôi
- óc phán đoán, sức phán đoán, óc suy xét; lương tri
=to show good judgment+ tỏ ra có óc suy xét
=a man of sound judgment+ người có óc suy xét chắc chắn; người biết suy xét

Probably related with:
English Vietnamese
judgement
phán quyết ; phán xét ; ra phán quyết ; sự phán xét ; sự quyết định ; óc phán đoán ;
judgement
chống ; phán quyết ; phán xét ; sự phán xét ; óc phán đoán ;

May be synonymous with:
English English
judgement; judgment; legal opinion; opinion
the legal document stating the reasons for a judicial decision
judgement; judgment; mind
an opinion formed by judging something
judgement; judging; judgment
the cognitive process of reaching a decision or drawing conclusions
judgement; discernment; judgment; sagaciousness; sagacity
the mental ability to understand and discriminate between relations
judgement; judgment; perspicacity; sound judgement; sound judgment
the capacity to assess situations or circumstances shrewdly and to draw sound conclusions
judgement; judgment; judicial decision
(law) the determination by a court of competent jurisdiction on matters submitted to it
judgement; assessment; judgment
the act of judging or assessing a person or situation or event

May related with:
English Vietnamese
judgement creditor
* danh từ
- người được toà xét có quyền thu nợ
judgement debt
* danh từ
- món nợ toà xét phải trả
judgement debtor
* danh từ
- người bị toà xét phải trả nợ
judgement-day
-day) /'dʤʌdʤməntdei/
* danh từ
- (tôn giáo) ngày phán quyết
distributive judgement
- (Econ) Sự xem xét khía cạnh phân phối; BIỆN MINH PHÂN PHỐi.
+ Khi các nhà kinh tế đánh giá các chính sách hay dự án, họ gặp phải những khó khăn như các chính sách ảnh hưởng không chỉ đối với tổng sản lượng của nền kinh tế mà cả cách thức sản lượng đó và lơi ích được phân phối giữa cá cá nhân.
value judgement
- (Econ) Đánh giá chủ quan.
+ Một nhận định mà nói chung có thể được tóm tắt là X là tốt (hay xấu). Cụm thuật ngữ chủ quan gây nhiều nhầm lẫn trong kinh tế học.
judgement-seat
* danh từ
- ghế quan toà, chỗ ngồi của quan toà
- toà án
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: