English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: join

Best translation match:
English Vietnamese
join
* ngoại động từ
- nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia)
- nối liền
=the road joins the two cities+ con đường nối liền hai thành phố
- thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân
=to join forces with+ hợp lực với
=to join two persons in marriage+ kết thân hai người trong mối tình vợ chồng
- gia nhập, nhập vào, vào
=to join a party+ gia nhập một đảng
=to join the army+ vào quân đội, nhập ngũ
- tiếp với, gặp; đổ vào (con sông)
=where the foot-path joins the main road+ ở nơi mà con đường nhỏ nối với con đường cái
=where the Luoc river joins the Red river+ ở nơi mà sông Luộc đổ vào sông Hồng
- đi theo, đến với, đến gặp; cùng tham gia
=I'll join you in a few minutes+ độ vài phút nữa tôi sẽ đến với anh
=would you join us in our picnic?+ anh có muốn tham gia cuộc đi chơi ngoài trời với chúng tôi không?
- trở về, trở lại
=to join the regiment+ trở lại trung đoàn (sau ngày nghỉ phép...)
=to join the ship+ trở về tàu
* nội động từ
- nối lại với nhau, thắt chặt lại với nhau, kết hợp lại với nhau; liên hiệp với nhau, kết thân với nhau
- gặp nhau, nối tiếp nhau
=parallet lines never join+ hai đường song song không bao giờ gặp nhau
=where the two rivers join+ ở nơi mà hai con sông gặp nhau
- tham gia, tham dự, nhập vào, xen vào
=to join in the conversation+ tham gia vào câu chuyện
- (từ cổ,nghĩa cổ) giáp với nhau, tiếp giáp với nhau
=the two gardens join+ hai khu vườn tiếp giáp với nhau
- (quân sự) nhập ngũ ((cũng) join up)
!to join battle
- bắt đầu giao chiến
!to join hands
- nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau
- (nghĩa bóng) phối hợp chặt chẽ với nhau; câu kết chặt chẽ với nhau (để làm gì)
* danh từ
- chỗ nối, điểm nối, đường nối

Probably related with:
English Vietnamese
join
bởi ; chung số phận với ; chô ̃ ; chơi với ; coi ; cu ; cu ̀ ; có thể tham gia ; cùng mấy tay ; cùng tham gia với ; cùng tham gia ; cùng tham ; cùng với ; cùng ; cùng đến ; cùng ủng hộ ; dính vào ; dùng ; dự ; gia nhập hàng ngũ ; gia nhập vào ; gia nhập với ; gia nhập ; gặp cháu ; gặp lại ; gặp ; hàng ; hãy chung tay với ; hãy cùng ; hãy cầm ; hãy cộng tác với ; hãy gia nhập cùng ; hãy gia nhập ; hãy tham gia vào ; hãy tham gia với ; hãy tham gia ; hãy theo ; hãy vô ; hãy về với ; hãy ; hãy đi cùng ; hãy đi với ; hãy ở lại với ; hùa theo ; hợp tác ; hợp ; i cu ; i gia nhâ ̣ p vơ ; i gia nhâ ̣ p vơ ́ ; i nhâ ̣ p ; i tham gia ; i ; kếp ; liên kết lại ; liên ; liệu ; miễn ; muốn về ; ngeh giống ; ngô ̀ i cu ; ngô ̀ i cu ̀ ng ; ngô ̀ i cu ̀ ; ngồi chung ; ngồi cùng ; nhâ ; nhâ ̣ ; nhìn ; nhập bọn cùng ; nhập bọn với ; nhập chung với ; nhập cùng ; nhập hàng ngũ ; nhập hội với ; nhập ngũ ; nhập vào ; nhập ; nào uống với ; nối lại ; nối ; phe ; ra nhập cùng ; sẽ gia nhập với ; sống với ; tham dự cùng ; tham dự ; tham gia cu ; tham gia cu ̀ ; tham gia cùng với ; tham gia cùng ; tham gia nữa ; tham gia vào một hội ; tham gia vào ; tham gia với ; tham gia ; tham ; theo ; thể tham gia ; tác hợp cho ; tác hợp ; tới với ; tới đó với ; uống vơi ; uống với ; va ; vui với ; vào gặp ; vào sau ; vào tắm luôn ; vào với ; vào ; vào đội bóng của ; vào đội bóng ; vô đây với ; về phía ; về với ; với tư ; với ; xuống cùng ; xấu hổ cùng đến ; ăn cùng ; ăn với cha ; ăn với ; đi cu ; đi cu ̀ ng ; đi cu ̀ ; đi cùng không ; đi cùng ; đi gặp ; đi luôn ; đi theo ; đi với ; đi ; đây ; đêm ; đưa ; đến với ; đến ; ́ i ; ̉ theo ; ở cùng ; 他離開球隊 ;
join
bóng ; bởi ; chung số phận với ; chóng ; chô ̃ ; chơi với ; coi ; có thể tham gia ; cùng tham gia với ; cùng tham gia ; cùng tham ; cùng với ; cùng ; cùng đến ; cùng ủng hộ ; cẩn ; dính vào ; dùng ; dự ; gia nhập hàng ngũ ; gia nhập vào ; gia nhập với ; gia nhập ; gặp cháu ; gặp lại ; gặp ; hãy chung tay với ; hãy cùng ; hãy cầm ; hãy cộng tác với ; hãy gia nhập cùng ; hãy gia nhập ; hãy tham gia vào ; hãy tham gia với ; hãy tham gia ; hãy theo ; hãy vô ; hãy về với ; hãy ; hãy đi cùng ; hãy đi với ; hãy ở lại với ; hùa theo ; hợp tác ; hợp ; i gia nhâ ̣ p ; i nhâ ̣ p ; i tham gia ; kiến ; kếp ; liên kết lại ; liên ; liệu ; miễn ; muốn về ; mừng ; ngô ̀ i cu ; ngô ̀ i cu ̀ ; ngô ̀ i va ; ngồi chung ; ngồi cùng ; nhâ ; nhâ ̣ ; nhìn ; nhập bọn cùng ; nhập bọn với ; nhập chung với ; nhập cùng ; nhập hàng ngũ ; nhập hội với ; nhập ngũ ; nhập vào ; nhập ; nào uống với ; nối lại ; nối ; phe ; ra nhập cùng ; sẽ gia nhập với ; sống với ; tham dự cùng ; tham dự ; tham gia cu ; tham gia cu ̀ ; tham gia cùng với ; tham gia cùng ; tham gia nữa ; tham gia vào một hội ; tham gia vào ; tham gia với ; tham gia ; tham ; theo ; thể tham gia ; tác hợp cho ; tác hợp ; tới với ; tới đó với ; uống vơi ; uống với ; vui với ; vào gặp ; vào sau ; vào với ; vào ; vô đây với ; về phía ; về với ; với ; xuống cùng ; xấu hổ cùng đến ; ăn cùng ; ăn với cha ; ăn với ; ăn ; đi cu ; đi cu ̀ ng ; đi cu ̀ ; đi cùng không ; đi cùng ; đi gặp ; đi luôn ; đi theo ; đi với ; đi ; đưa ; đến với ; đến ; ̉ theo ; ở cùng ;

May be synonymous with:
English English
join; articulation; joint; junction; juncture
the shape or manner in which things come together and a connection is made
join; sum; union
a set containing all and only the members of two or more given sets
join; fall in; get together
become part of; become a member of a group or organization
join; bring together
cause to become joined or linked
join; conjoin
make contact or come together
join; connect; link; link up; unite
be or become joined or united or linked

May related with:
English Vietnamese
re-join
* động từ
- nối lại, hàn lại, gắn lại, chấp lại
joining
* danh từ
- sự nối; chỗ nối
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: