English → Vietnamese
jacket
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
jacket
* danh từ
- áo vét tông (đành ông), áo vét (đàn bà)
- (kỹ thuật) cái bao, áo giữ nhiệt (bọc máy...)
- bìa bọc sách; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bìa tài liệu chính thức
- da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây)
=potatoes boiled in their jackets+ khoai tây luộc để cả vỏ
!to dust (dress down, trim, warm) someone's jacket
- nện cho ai một trận
* ngoại động từ
- mặc áo vét tông cho, mặc áo vét cho
- bọc, bao
- (từ lóng) sửa cho một trận
- áo vét tông (đành ông), áo vét (đàn bà)
- (kỹ thuật) cái bao, áo giữ nhiệt (bọc máy...)
- bìa bọc sách; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bìa tài liệu chính thức
- da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây)
=potatoes boiled in their jackets+ khoai tây luộc để cả vỏ
!to dust (dress down, trim, warm) someone's jacket
- nện cho ai một trận
* ngoại động từ
- mặc áo vét tông cho, mặc áo vét cho
- bọc, bao
- (từ lóng) sửa cho một trận
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
jacket
bìa sách ; bộ vét ; chiếc áo khoác ; chiếc áo vét ; chiếc áo đồng phục khác ; chăn ; chứ ; cái áo khoác ; cái áo ; cạo ; cởi áo ; cứ mặc ; hả ; khoác vào ; khoác ; khoác đi ; lâu ; mặc ; mặc áo ; o khoa ; vest ; vào ; vét tông ; áo choàng ; áo khoác ra ; áo khoác ; áo vét ; áo ; đi vệ ; đề cái áo ;
jacket
bìa sách ; bộ vét ; chiếc áo khoác ; chiếc áo vét ; chiếc áo đồng phục khác ; chứ ; cái áo khoác ; cái áo ; cạo ; cởi áo ; cứ mặc ; hả ; khoác vào ; khoác ; khoác đi ; mặc ; mặc áo ; vest ; vét tông ; ác ; áo choàng ; áo khoác ra ; áo khoác ; áo vét ; áo ; đi vệ ; đề cái áo ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
jacket cap; crown; crownwork; jacket crown
(dentistry) dental appliance consisting of an artificial crown for a broken or decayed tooth
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- áo hơi (để cứu đuối)
- áo hơi (để cứu đuối)
* danh từ
- áo phao, áo bằng li e
- áo phao, áo bằng li e
* danh từ
- áo ximôckinh
- áo ximôckinh
-jacket)
/'dʌst,dʤækit/
* danh từ
- bìa đọc sách
/'dʌst,dʤækit/
* danh từ
- bìa đọc sách
eton jacket
* danh từ
- áo ngoài ngắn cũn cỡn (của trẻ em học trường I-tơn, một trường của trẻ em quý tộc ở Anh)
- áo ngoài ngắn cũn cỡn (của trẻ em học trường I-tơn, một trường của trẻ em quý tộc ở Anh)
* danh từ
- áo cứu đắm
- áo cứu đắm
* danh từ
- áo chẽn ngắn (của thuỷ thủ)
- áo chẽn ngắn (của thuỷ thủ)
-coat) /'pi:kout/
* danh từ
- (hàng hải) áo va rơi
* danh từ
- (hàng hải) áo va rơi
* danh từ
- áo va rơi ngắn (của thuỷ thủ)
- áo va rơi ngắn (của thuỷ thủ)
* danh từ
- áo bluzông (của sĩ quan)
- áo bluzông (của sĩ quan)
* danh từ
- áo khoác ngoài mặc ở phòng hút thuốc (cho khỏi ám khói thuốc vào quần áo trong)
- áo khoác ngoài mặc ở phòng hút thuốc (cho khỏi ám khói thuốc vào quần áo trong)
* danh từ
- áo vét rộng
- áo vét rộng
* danh từ
- (kỹ thuật) áo hơi (bao quanh xylanh)
- (kỹ thuật) áo hơi (bao quanh xylanh)
strait jacket
* danh từ
- áo mặc cho người điên (có hai ống tay thật dài để có thể buộc tay lại)
- áo mặc cho người điên (có hai ống tay thật dài để có thể buộc tay lại)
yellow jacket
* danh từ
- áo bào vàng, hoàng bào (của nhà vua ở Trung quốc)
- áo bào vàng, hoàng bào (của nhà vua ở Trung quốc)
cooling jacket
- (Tech) áo làm nguội
dinner jacket
* danh từ
- (Anh)(Mỹ tuxedo) áo ximôcking
- (Anh)(Mỹ tuxedo) áo ximôcking
dust jacket
- bìa bọc sách
* danh từ
- áo mặc chới gôn
- áo mặc chới gôn
- xem jacket
* danh từ
- ấu trùng của muỗi
- ấu trùng của muỗi
* danh từ
- áo mặc ngoài dài tận hông, cài khuy tới cổ
- áo mặc ngoài dài tận hông, cài khuy tới cổ
* danh từ
- áo bó (áo mặc cho người điên có hai ống tay thật dài để có thể buộc tay lại)
- sự trói buộc; sự ràng buộc
* ngoại động từ
- mặc áo bó cho (ai)
- trói tay trói chân; kìm hãm; hạn chế sự tăng trưởng, sự phát triển của (cái gì)
= to feel strait-jacketed by poverty+cảm thấy bị trói tay trói chân vì cảnh nghèo
- áo bó (áo mặc cho người điên có hai ống tay thật dài để có thể buộc tay lại)
- sự trói buộc; sự ràng buộc
* ngoại động từ
- mặc áo bó cho (ai)
- trói tay trói chân; kìm hãm; hạn chế sự tăng trưởng, sự phát triển của (cái gì)
= to feel strait-jacketed by poverty+cảm thấy bị trói tay trói chân vì cảnh nghèo