English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: irritating

Best translation match:
English Vietnamese
irritating
* tính từ
- làm phát cáu, chọc tức
- (sinh vật học) kích thích
- (y học) kích thích, làm tấy lên, làm rát (da...)

Probably related with:
English Vietnamese
irritating
bạn cáu ; chọc tức ; dễ nóng ; hung hăng ; khó chịu ; kích thích ; phiền phức ; thể tin ;
irritating
bạn cáu ; chọc ngoáy ; chọc tức ; dễ nóng ; hung hăng ; khó chịu ; kích thích ; phiền phức ; thể tin ;

May be synonymous with:
English English
irritating; annoying; bothersome; galling; nettlesome; pesky; pestering; pestiferous; plaguey; plaguy; teasing; vexatious; vexing
causing irritation or annoyance
irritating; irritative
(used of physical stimuli) serving to stimulate or excite
irritating; painful
causing physical discomfort

May related with:
English Vietnamese
irritability
* danh từ
- tính dễ cáu, tính cáu kỉnh
- (sinh vật học); (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng
irritable
* tính từ
- dễ cáu; cáu kỉnh
- (sinh vật học); (y học) dễ bị kích thích, dễ cảm ứng
irritableness
* danh từ
- tính dễ cáu, tính cáu kỉnh
- (sinh vật học); (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng
irritancy
* danh từ
- sự làm cáu
irritant
* tính từ
- làm cáu
- (sinh vật học) kích thích
* danh từ
- điều làm cái
- (sinh vật học) chất kích thích
irritate
* ngoại động từ
- làm phát cáu, chọc tức
- (sinh vật học) kích thích
- (y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...)
* nội động từ
- làm phát cáu, chọc tức
* ngoại động từ
- (pháp lý) bác bỏ, làm cho mất giá trị
irritated
* tính từ
- tức tối; cáu
- (y học) bị kích thích; tấy lên, rát (da...)
irritating
* tính từ
- làm phát cáu, chọc tức
- (sinh vật học) kích thích
- (y học) kích thích, làm tấy lên, làm rát (da...)
irritation
* danh từ
- sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức
- (sinh vật học) sự kích thích
- (y học) sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da...)
irritative
* tính từ
- làm phát cáu, chọc tức
- (sinh vật học) kích thích
- (y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...)
irritativeness
* danh từ
- khả năng làm phát cáu; tính chất chọc tức
- (sinh vật học) tính kích thích
- (y học) sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da...)
irritably
* phó từ
- cáu kỉnh, cáu gắt
irritator
- xem irritate
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: