English to Vietnamese
Search Query: iron
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
iron
|
* danh từ
- sắt - chất sắc (thuốc bổ) - đồ sắt, đồ dùng bằng sắt - bàn là - ((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...) =to be in irons+ bị khoá tay; bị xiềng xích - (từ lóng) súng lục !to have many irons in the fire - có nhiều việc trong một lúc - có nhiều mưu lắm kế !to strike while the iron is hot - không để lỡ mất cơ hội * tính từ - bằng sắt - cứng cỏi, sắt đá - nhẫn tâm * ngoại động từ - tra sắt vào; bọc sắt - xiềng xích - là (quần áo...) * nội động từ - là quần áo !to iron out - giải quyết (khó khăn, vấn đề...) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
iron
|
a să ́ t ; bất cứ chuyện gì ; bất cứ chuyện ; bằng sắt ; chấn ; chất sắt ; cái bàn ủi ; cái vòng sắt ; cái ; còn thiết ; có sắt ; cụ bằng sắt ; dụng cụ sắt ; fe ; hộp sắt ; khí ; kim ; như ; să ; sắt của ; sắt mà ; sắt này ; sắt ; sắt đá ; sắt được ; tay ; thiết ; thép ; thép đó ; thứ sắt ; thứ ; tin ; trưa ; tảng ; vũ khí ; xích sắt ; ¹ ; đó có sắt ; đạn ; đồ sắt ; ́ c să ́ t a ̀ ; ́ t să ́ t ; ủi ; ủi đồ ;
|
|
iron
|
a să ́ t ; bất cứ chuyện gì ; bất cứ chuyện ; bằng sắt ; chấn ; chất sắt ; cái bàn ủi ; cái vòng sắt ; còn thiết ; có sắt ; cụ bằng sắt ; dụng cụ sắt ; fe ; hộp sắt ; khí ; rìu ; să ; sắt của ; sắt mà ; sắt này ; sắt ; sắt đá ; sắt được ; thiết ; thép ; thép đó ; thứ sắt ; thứ ; trưa ; tảng ; vũ khí ; xích sắt ; ¹ ; đó có sắt ; đạn ; đồ sắt ; ́ t să ́ t ; ủi ; ủi đồ ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
iron; atomic number 26; fe
|
a heavy ductile magnetic metallic element; is silver-white in pure form but readily rusts; used in construction and tools and armament; plays a role in the transport of oxygen by the blood
|
|
iron; branding iron
|
implement used to brand live stock
|
|
iron; smoothing iron
|
home appliance consisting of a flat metal base that is heated and used to smooth cloth
|
|
iron; iron out; press
|
press and smooth with a heated iron
|
|
iron; cast-iron
|
extremely robust
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
angle-iron
|
* danh từ
- (kỹ thuật) thép góc |
|
barking iron
|
* danh từ
- (từ lóng) súng lục |
|
cast iron
|
* danh từ
- gang |
|
cast-iron
|
* tính từ
- bằng gang - cứng cỏi, gang thép, không mệt mỏi =cast-iron will+ ý chí gang thép |
|
cramp-iron
|
* danh từ
- thanh kẹp, má kẹp ((cũng) cramp) |
|
crude iron
|
* danh từ
- gang |
|
flat-iron
|
* danh từ
- bàn là |
|
grappling-iron
|
-iron) /'græpliɳ,aiən/
* danh từ - (hàng hải) neo móc (có nhiều móc) - (sử học) móc sắt (để móc thuyền địch) - neo khí cầu |
|
hoop-iron
|
* danh từ
- dải sắt để làm đai |
|
ingot iron
|
* danh từ
- (kỹ thuật) sắt thỏi |
|
iron age
|
* danh từ
- thời kỳ đồ sắt - thời kỳ tàn bạo, thời đại áp bức |
|
iron cross
|
* danh từ
- huân chương chữ thập sắt (của Đức) |
|
iron curtain
|
* danh từ
- màn sắt (từ đế quốc dùng để chỉ sự ngăn cấm tin... của các nước xã hội chủ nghĩa) |
|
iron hand
|
* danh từ
- sự kiểm soát chặt chẽ; sự cai trị hà khắc, bàn tay sắt ((nghĩa bóng)) |
|
iron horse
|
* danh từ
- ngựa sắt (đầu máy xe lửa, xe đạp...) |
|
iron law
|
* danh từ
- quy luật không thay đổi được, nguyên tắc không thay đổi được, luật sắt ((nghĩa bóng)) |
|
iron law of wages
|
* danh từ
- (kinh tế); (chính trị) thuyết tiền lương, đảm bảo tối thiểu (cho rằng tiền lương có xu hướng đạt mức sống tối thiểu) |
|
iron lung
|
* danh từ
- phổi nhân tạo |
|
iron man
|
* danh từ
- người xương đồng da sắt, người có thể làm việc nặng lâu không biết mỏi - máy làm thay người - tờ giấy bạc một đô la; đồng đô la bạc |
|
iron rations
|
* danh từ
- (quân sự) khẩu phần dự trữ cuối cùng |
|
iron-bound
|
* tính từ
- bó bằng sắt - đầy mỏm đá lởm chởm - (nghĩa bóng) hắc; cứng rắn |
|
iron-fisted
|
* tính từ
- nhẫn tâm, tàn bạo; độc đoán - hà tiện, keo kiệt |
|
iron-grey
|
* tính từ
- xám sắt * danh từ - màu xám sắt |
|
iron-handed
|
* tính từ
- kiểm soát chặt chẽ; cai trị hà khắc, có bàn tay sắt ((nghĩa bóng)) |
|
iron-handedness
|
* danh từ
- tính chất chặt chẽ; tính chất hà khắc |
|
iron-hearted
|
* tính từ
- nhẫn tâm, lòng sắt đá |
|
iron-heartedness
|
* danh từ
- tính nhẫn tâm, tính sắt đá |
|
iron-jawed
|
* tính từ
- có hàm sắt, có hàm cứng như sắt - kiên quyết |
|
iron-mould
|
* danh từ
- vết gỉ sắt |
|
iron-stone
|
* danh từ
- (khoáng chất) quặng sắt |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
