English to Vietnamese
Search Query: involvement
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
involvement
|
* danh từ
- sự gồm, sự bao hàm - sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng - sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào - tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn - sự cuộn vào, sự quấn lại |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
involvement
|
có liên quan ; có liên quan đến ; dính dáng của ; dính líu ; liên quan ; liên quan đến ; lí ; phần của việc này ; rắc rối ; sự can thiệp ; sự cuốn hút ; sự liên quan ; sự tham gia ; tham gia ; việc dính líu ;
|
|
involvement
|
có liên quan ; có liên quan đến ; dính dáng của ; dính líu ; liên quan ; liên quan đến ; lí ; rắc rối ; sự can thiệp ; sự cuốn hút ; sự liên quan ; sự tham gia ; tham gia ; việc dính líu ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
involvement; engagement; involution; participation
|
the act of sharing in the activities of a group
|
|
involvement; interest
|
a sense of concern with and curiosity about someone or something
|
|
involvement; affair; affaire; amour; intimacy; liaison
|
a usually secretive or illicit sexual relationship
|
|
involvement; participation
|
the condition of sharing in common with others (as fellows or partners etc.)
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
involve
|
* ngoại động từ
- gồm, bao hàm - làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng - ((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì) =he was involved in working out a solution to the problem+ anh ấy để hết tâm trí tìm cách giải quyết vấn đề - đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo =expansion is business involves expenditure+ sự mở rộng việc kinh doanh đòi hỏi phải chi tiêu - cuộn vào, quấn lại |
|
involved
|
* tính từ
- rắc rối, phức tạp - bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng - để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì...) |
|
involvement
|
* danh từ
- sự gồm, sự bao hàm - sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng - sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào - tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn - sự cuộn vào, sự quấn lại |
|
involver
|
- xem involve
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
