English to Vietnamese
Search Query: involved
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
involved
|
* tính từ
- rắc rối, phức tạp - bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng - để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì...) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
involved
|
bao gồm ; bị mắc kẹt ; can dự ; can thiệp ; chi ̣ u đư ; chi ̣ u đư ̣ ; chút trách nhiệm ; cuốn hút ; có dính líu ; có dính vào ; có liên hệ đến ; có liên quan ; có nhiều ; có nhúng tay vào ; có sự tham gia ; công tác ; cực tham gia ; di ́ nh li ́ u tơ ; diê ; dính dáng vào ; dính dáng ; dính líu tới ; dính líu ; dính líu đến ; dính vào chuyện giang hồ ; dính vào chuyện này ; dính vào tụi nó ; dính vào tụi ; dính vào vụ này ; dính vào ; dính vô chuyện này ; dính vô ; dính ; dấn ; góp phần quan trọng ; gồm ; hiện ; hút ; học ; hợp tác ; kết ; liên can tới vụ này ; liên can ; liên hệ ; liên lụy mọi ; liên lụy vào ; liên lụy ; liên quan gì tới bạn ; liên quan gì tới ; liên quan gì ; liên quan gì đến vấn ; liên quan gì đến ; liên quan lại ; liên quan này ; liên quan tới vụ việc ; liên quan tới ; liên quan ; liên quan đến chuyện này ; liên quan đến ; làm công tác ; làm cùng chúng ; làm gì ; làm việc ; líu vào ; líu ; líu đến ; lôi kéo ; lôi vào cuộc ; lại tham gia vào việc này ; lỡ lời ; m ¥ t ª çó ; mặt ; nhúng tay vào vụ này ; nhảy vào ; nó ; nạn ; phân tâm ; phạm ; phần ; phức tạp ; quan hệ ; quan tâm ; quan tâm đến ; quan ; quyến rũ ; rắc rối ; sự tham gia của ; sự tham gia ; tham dự ; tham gia chuyện này ; tham gia mà ; tham gia vào những việc ; tham gia vào việc này ; tham gia vào ; tham gia ; tham gia đều ; thiệp ; trong chuyện này ; trong cuộc ; trách ; tâm trí ; tâm tới ; tâm vào ; tâm ; tập trung ; việc có liên quan ; việc liên quan ; việc ; vào ; vướng vào rắc rối ; xào xáo ; đi liên quan ; đã tham gia ; đóng góp trong đó ; đóng phim ; đều có liên quan đến ; đứng sau vụ này ; đứng đằng sau vụ này ; ơi ; ́ liên quan ; ấn ; ở ;
|
|
involved
|
bao gồm ; bị mắc kẹt ; can dự ; can thiệp ; chi ̣ u đư ; chi ̣ u đư ̣ ; chút trách nhiệm ; cuốn hút ; có dính líu ; có dính vào ; có liên hệ đến ; có liên quan ; có nhiều ; có nhúng tay vào ; có sự tham gia ; công tác ; cực tham gia ; diê ; dính dáng vào ; dính dáng ; dính líu tới ; dính líu ; dính líu đến ; dính vào chuyện giang hồ ; dính vào chuyện này ; dính vào tụi nó ; dính vào tụi ; dính vào vụ này ; dính vào ; dính vô chuyện này ; dính vô ; dính ; dấn ; góp phần quan trọng ; góp ; gồm ; hiện ; hút ; học ; hợp tác ; kéo ; kết ; liên can tới vụ này ; liên can ; liên hệ ; liên lụy mọi ; liên lụy vào ; liên lụy ; liên quan gì tới bạn ; liên quan gì tới ; liên quan gì ; liên quan gì đến vấn ; liên quan gì đến ; liên quan lại ; liên quan này ; liên quan tới vụ việc ; liên quan tới ; liên quan ; liên quan đến chuyện này ; liên quan đến ; liên ; làm công tác ; làm cùng chúng ; làm gì ; làm liên lụy tới ; làm việc ; líu vào ; líu ; líu đến ; lôi kéo ; lôi vào cuộc ; lỡ lời ; m ¥ t ª çó ; mặt ; mọi ; nhau ; nhúng tay vào vụ này ; nhảy vào ; nó ; nạn ; phân tâm ; phạm ; phần ; phối ; phức tạp ; phức ; quan hệ ; quan tâm ; quan tâm đến ; quan ; quyến rũ ; rắc rối ; sự tham gia của ; sự tham gia ; tham dự ; tham gia chuyện này ; tham gia mà ; tham gia vào những việc ; tham gia vào việc này ; tham gia vào ; tham gia ; tham gia đều ; tham ; thiệp ; thuộc ; thể hiện ; trong chuyện này ; trong cuộc ; trách ; tâm trí ; tâm tới ; tâm vào ; tâm ; tập trung ; việc có liên quan ; việc liên quan ; việc ; vào ; vướng vào rắc rối ; xào xáo ; đi liên quan ; đã tham gia ; đóng góp trong đó ; đóng phim ; đều có liên quan đến ; đứng sau vụ này ; đứng đằng sau vụ này ; ơi ; ́ liên quan ; ấn ; ở ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
involved; mired
|
entangled or hindered as if e.g. in mire
|
|
involved; byzantine; convoluted; knotty; tangled; tortuous
|
highly complex or intricate and occasionally devious
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
involve
|
* ngoại động từ
- gồm, bao hàm - làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng - ((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì) =he was involved in working out a solution to the problem+ anh ấy để hết tâm trí tìm cách giải quyết vấn đề - đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo =expansion is business involves expenditure+ sự mở rộng việc kinh doanh đòi hỏi phải chi tiêu - cuộn vào, quấn lại |
|
involved
|
* tính từ
- rắc rối, phức tạp - bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng - để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì...) |
|
involvement
|
* danh từ
- sự gồm, sự bao hàm - sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng - sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào - tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn - sự cuộn vào, sự quấn lại |
|
self-involved
|
* tính từ
- co vào bản thân mình |
|
involver
|
- xem involve
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
