English → Vietnamese
inure
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
inure
* ngoại động từ
- làm cho quen
=to inure someone to hardship+ làm cho quen với sự gian khổ
* nội động từ
- (pháp lý) có hiệu lực, có tác dụng
- có lợi
=to serve common interest inures to one's own+ phục vụ quyền lời chung, có lợi cho quyền lợi riêng
- làm cho quen
=to inure someone to hardship+ làm cho quen với sự gian khổ
* nội động từ
- (pháp lý) có hiệu lực, có tác dụng
- có lợi
=to serve common interest inures to one's own+ phục vụ quyền lời chung, có lợi cho quyền lợi riêng
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
inure harden; indurate
cause to accept or become hardened to; habituate
Other matches
Other phrases built from the same root.
inure
* ngoại động từ
- làm cho quen
=to inure someone to hardship+ làm cho quen với sự gian khổ
* nội động từ
- (pháp lý) có hiệu lực, có tác dụng
- có lợi
=to serve common interest inures to one's own+ phục vụ quyền lời chung, có lợi cho quyền lợi riêng
- làm cho quen
=to inure someone to hardship+ làm cho quen với sự gian khổ
* nội động từ
- (pháp lý) có hiệu lực, có tác dụng
- có lợi
=to serve common interest inures to one's own+ phục vụ quyền lời chung, có lợi cho quyền lợi riêng
* danh từ
- sự làm cho quen; sự quen
- sự làm cho quen; sự quen