English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: introvert

Best translation match:
English Vietnamese
introvert
* danh từ
- cái lồng tụt vào trong (như ruột)
- (tâm lý học) người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm
- (thông tục) người nhút nhát
* động từ
- lồng tụt vào trong
- (tâm lý học) thu mình vào trong, hướng vào nội tâm

Probably related with:
English Vietnamese
introvert
người hướng nội ;
introvert
người hướng nội ;

May be synonymous with:
English English
introvert; invaginate
fold inwards

May related with:
English Vietnamese
introvertive
* tính từ
- (thuộc) sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong
- (tâm lý học) (thuộc) sự thu mình vào trong, (thuộc) sự hướng vào nội tâm
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: