English → Vietnamese
introvert
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
introvert
* danh từ
- cái lồng tụt vào trong (như ruột)
- (tâm lý học) người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm
- (thông tục) người nhút nhát
* động từ
- lồng tụt vào trong
- (tâm lý học) thu mình vào trong, hướng vào nội tâm
- cái lồng tụt vào trong (như ruột)
- (tâm lý học) người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm
- (thông tục) người nhút nhát
* động từ
- lồng tụt vào trong
- (tâm lý học) thu mình vào trong, hướng vào nội tâm
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
introvert
người hướng nội ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
introvert invaginate
fold inwards
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- (thuộc) sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong
- (tâm lý học) (thuộc) sự thu mình vào trong, (thuộc) sự hướng vào nội tâm
- (thuộc) sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong
- (tâm lý học) (thuộc) sự thu mình vào trong, (thuộc) sự hướng vào nội tâm