English → Vietnamese
interweave
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
interweave
* động từ interwove; interwoven
- dệt lẫn với nhau
=to interweave a nylon warp with a cotton weft+ dệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông
- trộn lẫn với nhau; xen lẫn
=to interweave facts with fiction+ xen lẫn sự thật với hư cấu
- dệt lẫn với nhau
=to interweave a nylon warp with a cotton weft+ dệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông
- trộn lẫn với nhau; xen lẫn
=to interweave facts with fiction+ xen lẫn sự thật với hư cấu
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
interweave weave
interlace by or as if by weaving
Other matches
Other phrases built from the same root.
interweave
* động từ interwove; interwoven
- dệt lẫn với nhau
=to interweave a nylon warp with a cotton weft+ dệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông
- trộn lẫn với nhau; xen lẫn
=to interweave facts with fiction+ xen lẫn sự thật với hư cấu
- dệt lẫn với nhau
=to interweave a nylon warp with a cotton weft+ dệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông
- trộn lẫn với nhau; xen lẫn
=to interweave facts with fiction+ xen lẫn sự thật với hư cấu
* danh từ
- sự dệt lẫn với nhau
- sự trộn lẫn với nhau; sự xen lẫn với nhau
- sự dệt lẫn với nhau
- sự trộn lẫn với nhau; sự xen lẫn với nhau
* danh từ
- người dệt lẫn với nhau
- người trộn lẫn; người xen lẫn
- người dệt lẫn với nhau
- người trộn lẫn; người xen lẫn