English to Vietnamese
Search Query: interpreter
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
interpreter
|
* danh từ
- người giải thích, người làm sáng tỏ - người hiểu (theo một cách nhất định) - người trình diễn, người diễn xuất; người thể hiện - người phiên dịch |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
interpreter
|
dịch viên ; dịch ; là thông dịch viên ; người diễn giải ; người phiên dịch ; người ; phiên dịch ; thông dịch viên ; thông dịch ; thông giải ; thông ; trình thông dịch ;
|
|
interpreter
|
dịch viên ; dịch ; là thông dịch viên ; người diễn giải ; người phiên dịch ; phiên dịch ; thông dịch viên ; thông dịch ; thông giải ; trình thông dịch ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
interpreter; translator
|
someone who mediates between speakers of different languages
|
|
interpreter; representative; spokesperson; voice
|
an advocate who represents someone else's policy or purpose
|
|
interpreter; interpretive program
|
(computer science) a program that translates and executes source language statements one line at a time
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
interpretability
|
* danh từ
- tính có thể giải thích được, tính có thể làm sáng tỏ được - tính có thể hiểu được (một cách nào đó) - tính có thể trình diện, tính có thể diễn xuất được; tính thể hiện - tính có thể dịch được |
|
interpretable
|
* tính từ
- có thể giải thích được, có thể làm sáng tỏ được - có thể hiểu được (một cách nào đó) - có thể trình diện, có thể diễn xuất được; thể hiện - có thể dịch được |
|
interpretableness
|
* danh từ
- tính có thể giải thích được, tính có thể làm sáng tỏ được - tính có thể hiểu được (một cách nào đó) - tính có thể trình diện, tính có thể diễn xuất được; tính thể hiện - tính có thể dịch được |
|
interpretation
|
* danh từ
- sự giải thích, sự làm sáng tỏ - sự hiểu (theo một cách nào đó); cách hiểu - sự trình diễn ra được, sự diễn xuất ra được; sự thể hiện - sự phiên dịch |
|
interpretative
|
* tính từ
- để giải thích - được dẫn giải ra - (thuộc) nghệ thuật trình diễn, (thuộc) nghệ thuật đóng kịch |
|
interpreter
|
* danh từ
- người giải thích, người làm sáng tỏ - người hiểu (theo một cách nhất định) - người trình diễn, người diễn xuất; người thể hiện - người phiên dịch |
|
interpretive
|
* tính từ
- để giải thích - được dẫn giải ra - (thuộc) nghệ thuật trình diễn, (thuộc) nghệ thuật đóng kịch |
|
student interpreter
|
* danh từ
- nhân viên tập sự ngạch lãnh sự (của Anh ở các nước Cận đông) |
|
interpretational
|
- xem interpretation
|
|
interpretatively
|
- xem interpretative
|
|
interpreting
|
* danh từ
- công việc phiên dịch |
|
interpretively
|
- xem interpretive
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
