English → Vietnamese
interlineate
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
interlineate
* ngoại động từ
- viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có)
- may thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có)
- viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có)
- may thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có)
- may thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có)
- viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có)
- may thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có)
* tính từ
- viết xen vào hàng chữ đã có, in xen vào hàng chữ đã có
- viết xen vào hàng chữ đã có, in xen vào hàng chữ đã có
interlineate
* ngoại động từ
- viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có)
- may thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có)
- viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có)
- may thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có)
* danh từ
- sự viết xen (chữ) vào hàng chữ đã có, sự in xen vào hàng chữ đã có
- sự viết xen (chữ) vào hàng chữ đã có, sự in xen vào hàng chữ đã có
* danh từ
- lần lót giữa (của áo)
- lần lót giữa (của áo)