English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: interference

Best translation match:
English Vietnamese
interference
* danh từ
- sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại
- sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào
- (vật lý) sự giao thoa
- (raddiô) sự nhiễu
- sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa)
- (thể dục,thể thao) sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép
- sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau

Probably related with:
English Vietnamese
interference
can dự ; can thiệp ; giao thoa ; gián đoạn ; gây nhiễu ; gây ; hành vi can thiệp ; làm phiền ; nhiễu ; rà ; sự can thiệp ; sự giao thoa ; sự nhiễu ; thứ rườm rà ; tôi không thấy rõ ràng ; tượng giao thoa ; việc can thiệp ; về sự nhiễu ; đã can dự vào ; đề ;
interference
can dự ; can thiệp ; giao thoa ; gián đoạn ; gây ; hành vi can thiệp ; làm phiền ; rà ; sự can thiệp ; sự giao thoa ; sự nhiễu ; thứ rườm rà ; tôi không thấy rõ ràng ; tượng giao thoa ; việc can thiệp ; về sự nhiễu ; đã can dự vào ; đề ;

May be synonymous with:
English English
interference; intervention
a policy of intervening in the affairs of other countries
interference; hinderance; hindrance
the act of hindering or obstructing or impeding
interference; disturbance; noise
electrical or acoustic activity that can disturb communication
interference; encumbrance; hinderance; hindrance; hitch; incumbrance; preventative; preventive
any obstruction that impedes or is burdensome

May related with:
English Vietnamese
interfere
* nội động từ ((thường) + with)
- gây trở ngại, quấy rầy
=these goings and coming interfere with the work+ sự đi đi lại lại đó gây trở ngại cho công việc
=don't interfere with me!+ đừng có quấy rầy tôi!
- can thiệp, xen vào, dính vào
=to interfere in somebody's affairs+ can thiệp vào việc của ai
- (vật lý) giao thoa
- (raddiô) nhiễu
- đá chân nọ vào chân kia (ngựa)
- (thể dục,thể thao) chặn trái phép; cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên
- chạm vào nhau, đụng vào nhau; đối lập với nhau
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin được quyền ưu tiên đăng ký một phát minh (khi có nhiều người cùng xin)
interference
* danh từ
- sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại
- sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào
- (vật lý) sự giao thoa
- (raddiô) sự nhiễu
- sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa)
- (thể dục,thể thao) sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép
- sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau
non-interference
-interference) /'nɔn,intə'fiərəns/
* danh từ
- sự không can thiệp
anti-interference
- (Tech) chống nhiễu
atmospheric interference
- (Tech) giao thoa trong khí quyển
constructive interference
- (Tech) giao thoa tăng
crosstalk interference
- (Tech) nhiễu xuyên âm
electric interference
- (Tech) nhiễu điện
electromagnetic interference (emi)
- (Tech) nhiễu xạ điện từ
frequency interference
- (Tech) giao thoa tần số
interferer
- xem interfere
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: