English to Vietnamese
Search Query: interfere
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
interfere
|
* nội động từ ((thường) + with)
- gây trở ngại, quấy rầy =these goings and coming interfere with the work+ sự đi đi lại lại đó gây trở ngại cho công việc =don't interfere with me!+ đừng có quấy rầy tôi! - can thiệp, xen vào, dính vào =to interfere in somebody's affairs+ can thiệp vào việc của ai - (vật lý) giao thoa - (raddiô) nhiễu - đá chân nọ vào chân kia (ngựa) - (thể dục,thể thao) chặn trái phép; cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên - chạm vào nhau, đụng vào nhau; đối lập với nhau - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin được quyền ưu tiên đăng ký một phát minh (khi có nhiều người cùng xin) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
interfere
|
can dự ; can thiệp việc này ; can thiệp việc ; can thiệp ; cản trở ; gây cản trở ; gây nhiễu ; gây trở ngại ; gặp trở ngại gì ; gặp trở ngại ; hoà ; kí ; làm cản trở ; làm thay ; ngăn cản ; nên can thiệp ; phá phách ; thiệp ; trái ngược ; tương tác ; xen vào ; xen ; xía vô ;
|
|
interfere
|
can dự ; can thiệp việc này ; can thiệp việc ; can thiệp ; cản trở ; gây cản trở ; gây nhiễu ; gây trở ngại ; gặp trở ngại gì ; gặp trở ngại ; hoà ; kí ; làm cản trở ; làm thay ; ngăn cản ; nên can thiệp ; phá phách ; thiệp ; trái ngược ; tương tác ; xen vào ; xen ; xía vô ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
interfere; interpose; intervene; step in
|
get involved, so as to alter or hinder an action, or through force or threat of force
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
interfere
|
* nội động từ ((thường) + with)
- gây trở ngại, quấy rầy =these goings and coming interfere with the work+ sự đi đi lại lại đó gây trở ngại cho công việc =don't interfere with me!+ đừng có quấy rầy tôi! - can thiệp, xen vào, dính vào =to interfere in somebody's affairs+ can thiệp vào việc của ai - (vật lý) giao thoa - (raddiô) nhiễu - đá chân nọ vào chân kia (ngựa) - (thể dục,thể thao) chặn trái phép; cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên - chạm vào nhau, đụng vào nhau; đối lập với nhau - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin được quyền ưu tiên đăng ký một phát minh (khi có nhiều người cùng xin) |
|
interference
|
* danh từ
- sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại - sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào - (vật lý) sự giao thoa - (raddiô) sự nhiễu - sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa) - (thể dục,thể thao) sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép - sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau |
|
interferer
|
- xem interfere
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
