English to Vietnamese
Search Query: interestingness
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
interestingness
|
* danh từ
- sự làm quan tâm, sự làm chú ý; tính chất chú ý |
May be synonymous with:
| English | English |
|
interestingness; interest
|
the power of attracting or holding one's attention (because it is unusual or exciting etc.)
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
interestingness
|
* danh từ
- sự làm quan tâm, sự làm chú ý; tính chất chú ý |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
