English to Vietnamese
Search Query: intercommunicative
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
intercommunicative
|
* tính từ
- để liên lạc với nhau, để có đường thông với nhau |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
intercommunicability
|
* danh từ
- sự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nhau |
|
intercommunicable
|
* tính từ
- có thể có liên lạc với nhau, có thể có đường thông với nhau |
|
intercommunicate
|
* nội động từ
- có liên lạc với nhau, có đường thông với nhau * ngoại động từ - trao đổi (điện tín...) với nhau |
|
intercommunication
|
* danh từ
- sự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nhau |
|
intercommunicative
|
* tính từ
- để liên lạc với nhau, để có đường thông với nhau |
|
intercommunity
|
* danh từ
- sự dùng chung; quyền sở hữu chung; sự tham gia chung - tính chất là cái chung (cho nhiều người...) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
