English to Vietnamese
Search Query: intensifier
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
intensifier
|
* danh từ
- người (cái) làm tăng cao lên - người (cái) làm mãnh liệt; người (cái) làm dữ dội - (kỹ thuật) máy tăng cường, chất tăng cường - máy khuếch đại; bộ phận khuếch đại |
May be synonymous with:
| English | English |
|
intensifier; intensive
|
a modifier that has little meaning except to intensify the meaning it modifies
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
intensifier
|
* danh từ
- người (cái) làm tăng cao lên - người (cái) làm mãnh liệt; người (cái) làm dữ dội - (kỹ thuật) máy tăng cường, chất tăng cường - máy khuếch đại; bộ phận khuếch đại |
|
intensify
|
* ngoại động từ
- làm tăng cao lên, tăng cường - làm mãnh liệt, làm dữ dội - làm sâu sắc thêm, làm mạnh thêm - (nhiếp ảnh) làm nổi thêm |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
