English to Vietnamese
Search Query: intense
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
intense
|
* tính từ
- mạnh, có cường độ lớn =intense heart+ nóng gắt =intense light+ ánh sáng chói =intense pain+ đau nhức nhối - mãnh liệt, dữ dội - nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động...) - đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
intense
|
chịu sự huấn ; cân ; cường độ cao ; cường độ mạnh ; cảm giác rất mạnh ; cực ; dồn dập ; dữ dội ; ghê gớm ; gắn ; khốc liệt ; kịch liệt ; lớn ; mãnh liệt ; mạnh mẽ ; mạnh ; nghiệt ; nồng nhiệt ; rất căng thẳng ; rất lớn ; rất mãnh liệt ; sôi nổi hả ; sức lớn ; thú ; việc lớn ; với cường độ cao ;
|
|
intense
|
chịu sự huấn ; cân ; căng ; cường độ cao ; cường độ mạnh ; cảm giác rất mạnh ; cực ; dồn dập ; dữ dội ; ghê gớm ; gắn ; khă ; khốc liệt ; kịch liệt ; lớn ; mãnh liệt ; mạnh mẽ ; mạnh ; nghiệt ; nồng nhiệt ; rất căng thẳng ; rất lớn ; rất mãnh liệt ; sâu ; sôi nổi hả ; sức lớn ; thú ; việc lớn ; với cường độ cao ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
intense; acute
|
extremely sharp or intense
|
|
intense; vivid
|
(of color) having the highest saturation
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
intense
|
* tính từ
- mạnh, có cường độ lớn =intense heart+ nóng gắt =intense light+ ánh sáng chói =intense pain+ đau nhức nhối - mãnh liệt, dữ dội - nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động...) - đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người) |
|
intenseness
|
* danh từ
- tính mạnh mẽ, tính mãnh liệt, tính dữ dội - tính nồng nhiệt, tính sôi nổi - đầy nhiệt huyết; tính dễ xúc cảm mạnh mẽ |
|
intension
|
* danh từ
- độ cao; đọ tăng cường - tính mãnh liệt, tính dữ dội - sự cố gắng căng thẳng về tinh thần; quyết tâm cao |
|
intensity
|
* danh từ
- độ mạnh, cường độ - sức mạnh; tính mãnh liệt, tính dữ dội - sự xúc cảm mãnh liệt |
|
intensive
|
* tính từ
- mạnh, có cường độ lớn - làm mạnh mẽ, làm sâu sắc - tập trung sâu =intensive bombing+ sự ném bom tập trung =intensive study+ sự nghiên cứu sâu - (y học) tăng liều, ngày càng tăng liều - (ngôn ngữ học) nhấn mạnh !intensive farming - thâm canh |
|
intensiveness
|
* danh từ
- độ mạnh, sự có cường độ lớn; khả năng làm mạnh lên - tính mạnh liệt, tính sâu sắc - tính tập trung, tính sâu (nghiên cứu...) |
|
intensely
|
* phó từ
- mãnh liệt, dữ dội |
|
intensional
|
- xem intension
|
|
intensively
|
* phó từ
- mạnh mẽ, sâu sắc |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
