English to Vietnamese
Search Query: instruments
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
instruments
|
- (Econ) Các công cụ.
+ Còn gọi là các CÔNG CỤ CHÍNH SÁCH. Thuật ngữ này xuất phát từ việc phân loại các biến trong quá trình ổn định hoá kinh tế thành các công cụ chính sách, mục tiêu chính sách và các biến ngoại sinh. |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
instruments
|
các công cụ ; các dụng cụ ; các thiết bị ; các vật chi dùng ; công cụ ; cụ vậy ; cụ ; cụ đó ; dụng cụ ; hệ thống ; khí của ; khí ; nhạc cụ ; nhạc ; những công cụ có ; những công cụ ; những dụng cụ khác ; những dụng cụ ; những khí giới ; những nhạc cụ ; những thiết bị ; phương tiện ; thiết bị ; văn ; đồ dùng ; đồ nghề ; đồ đạc ;
|
|
instruments
|
các công cụ ; các dụng cụ ; các thiết bị ; công cụ ; cụ vậy ; cụ ; cụ đó ; dùng ; dụng cụ ; hệ thống ; khí của ; khí ; nhạc cụ ; nhạc ; những công cụ có ; những công cụ ; những dụng cụ khác ; những dụng cụ ; những khí giới ; những nhạc cụ ; những thiết bị ; phương tiện ; thiết bị ; thiết ; tiện ; văn ; đồ dùng ; đồ nghề ; đồ đạc ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
instrumental
|
* tính từ
- dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện - (thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện - (âm nhạc) trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí =instrumental case+ ((ngôn ngữ học)) cách công cụ * danh từ - (âm nhạc) bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí - (ngôn ngữ học) cách công cụ |
|
instrumentalism
|
* danh từ
- (triết học) thuyết công cụ |
|
instrumentality
|
* danh từ
- tính chất dụng cụ; tính chất công cụ - phương tiện =by the instrumentality of+ bằng phương tiện, thông qua |
|
instrumentation
|
* danh từ
- sự phối dàn nhạc - danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc - (như) instrumentality - khoa học nghiên cứu dụng cụ - việc làm (mổ...) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học) - sự trang bị dụng cụ, sự trang bị máy móc |
|
percussion instrument
|
* danh từ
- (âm nhạc) nhạc khí gõ (trống, thanh la...) |
|
wind-instrument
|
* danh từ
- (âm nhạc) nhạc khí thổi |
|
calibration instrument
|
- (Tech) dụng cụ lấy chuẩn
|
|
electrical instrument
|
- (Tech) dụng cụ điện
|
|
electrodynamic instrument
|
- (Tech) máy đo điện động lực
|
|
electron tube instrument
|
- (Tech) đồ đo kiểu đèn điện tử
|
|
electronic music instruments
|
- (Tech) dụng cụ âm nhạc điện tử
|
|
electrothermic instrument
|
- (Tech) dụng cụ điện nhiệt
|
|
graphic instrument
|
- (Tech) máy ghi đồ họa
|
|
financial instrument
|
- (Econ) Công cụ tài chính.
+ Bất kỳ một loại giấy tờ nào được sử dụng với tư cách là bằng chứng nợ và việc bán và chuyển nhượng nó cho phép người bán có được một nguồn tài chính. |
|
instruments
|
- (Econ) Các công cụ.
+ Còn gọi là các CÔNG CỤ CHÍNH SÁCH. Thuật ngữ này xuất phát từ việc phân loại các biến trong quá trình ổn định hoá kinh tế thành các công cụ chính sách, mục tiêu chính sách và các biến ngoại sinh. |
|
policy instruments
|
- (Econ) Các công cụ chính sách.
+ Các biến số kinh tế và xã hội được chính phủ vận dụng để tác động đến các biến số của chính sách, nó được gọi là công cụ và ta có thể phân biệt bốn hạng mục kinh tế chủ yếu: CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH; CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ, CHÍNH SÁCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI và CHÍNH SÁCH GIÁ CẢ VÀ THU NHẬP. |
|
instrumentally
|
- xem instrumental
|
|
percussion-instrument
|
* danh từ
- (âm nhạc) nhạc cụ gõ (trống, chiêng...) |
|
stringed instrument
|
* danh từ
- đàn dây |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
