English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: instrumentation

Best translation match:
English Vietnamese
instrumentation
* danh từ
- sự phối dàn nhạc
- danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc
- (như) instrumentality
- khoa học nghiên cứu dụng cụ
- việc làm (mổ...) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học)
- sự trang bị dụng cụ, sự trang bị máy móc

Probably related with:
English Vietnamese
instrumentation
bộ phận ; thiết bị ;
instrumentation
bộ phận ; thiết bị ;

May be synonymous with:
English English
instrumentation; instrumentality
an artifact (or system of artifacts) that is instrumental in accomplishing some end
instrumentation; orchestration
the act of arranging a piece of music for an orchestra and assigning parts to the different musical instruments

May related with:
English Vietnamese
instrumental
* tính từ
- dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện
- (thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện
- (âm nhạc) trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí
=instrumental case+ ((ngôn ngữ học)) cách công cụ
* danh từ
- (âm nhạc) bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí
- (ngôn ngữ học) cách công cụ
instrumentalism
* danh từ
- (triết học) thuyết công cụ
instrumentality
* danh từ
- tính chất dụng cụ; tính chất công cụ
- phương tiện
=by the instrumentality of+ bằng phương tiện, thông qua
instrumentation
* danh từ
- sự phối dàn nhạc
- danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc
- (như) instrumentality
- khoa học nghiên cứu dụng cụ
- việc làm (mổ...) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học)
- sự trang bị dụng cụ, sự trang bị máy móc
percussion instrument
* danh từ
- (âm nhạc) nhạc khí gõ (trống, thanh la...)
wind-instrument
* danh từ
- (âm nhạc) nhạc khí thổi
calibration instrument
- (Tech) dụng cụ lấy chuẩn
computer-controlled instrumentation
- (Tech) trang cụ điều khiển bằng điện toán
electrical instrument
- (Tech) dụng cụ điện
electrodynamic instrument
- (Tech) máy đo điện động lực
electron tube instrument
- (Tech) đồ đo kiểu đèn điện tử
electronic instrumentation
- (Tech) trang bị máy điện tử
electrothermic instrument
- (Tech) dụng cụ điện nhiệt
graphic instrument
- (Tech) máy ghi đồ họa
financial instrument
- (Econ) Công cụ tài chính.
+ Bất kỳ một loại giấy tờ nào được sử dụng với tư cách là bằng chứng nợ và việc bán và chuyển nhượng nó cho phép người bán có được một nguồn tài chính.
instruments
- (Econ) Các công cụ.
+ Còn gọi là các CÔNG CỤ CHÍNH SÁCH. Thuật ngữ này xuất phát từ việc phân loại các biến trong quá trình ổn định hoá kinh tế thành các công cụ chính sách, mục tiêu chính sách và các biến ngoại sinh.
instrumentally
- xem instrumental
percussion-instrument
* danh từ
- (âm nhạc) nhạc cụ gõ (trống, chiêng...)
stringed instrument
* danh từ
- đàn dây
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: