English to Vietnamese
Search Query: inspire
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
inspire
|
* ngoại động từ
- truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai) - gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục - hít vào, thở vào - (tôn giáo) linh cảm |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
inspire
|
chia sẻ ; các ; cảm hứng cho ; cảm hứng ; gây cảm hứng cho ; hãy truyền cảm hứng cho ; khơi nguồn cảm hứng ; khơi ra ; kích thích ; nguồn cảm hứng cho ; những điều ; phục ; sẽ tiếp thêm cảm hứng cho ; sẽ truyền cảm hứng ; truyền cảm hứng cho ; truyền cảm hứng những ; truyền cảm hứng ; truyền nguồn cảm hứng cho ; tìm nguồn cảm hứng ; tạo cảm hứng cho ; tạo nguồn cảm hứng ; xem này ; đã truyền cảm hứng cho ;
|
|
inspire
|
chia sẻ đam ; các ; cảm hứng cho ; cảm hứng ; gây cảm hứng cho ; hãy truyền cảm hứng cho ; khơi nguồn cảm hứng ; khơi ra ; kích thích ; nguồn cảm hứng cho ; những điều ; sẽ truyền cảm hứng ; truyền cảm hứng cho ; truyền cảm hứng những ; truyền cảm hứng ; truyền nguồn cảm hứng cho ; tìm nguồn cảm hứng ; tạo cảm hứng cho ; tạo nguồn cảm hứng ; xem này ; đã truyền cảm hứng cho ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
inspire; animate; enliven; exalt; invigorate
|
heighten or intensify
|
|
inspire; instigate; prompt
|
serve as the inciting cause of
|
|
inspire; barrack; cheer; exhort; pep up; root on; urge; urge on
|
spur on or encourage especially by cheers and shouts
|
|
inspire; revolutionise; revolutionize
|
fill with revolutionary ideas
|
|
inspire; breathe in; inhale
|
draw in (air)
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
inspirable
|
* tính từ
- có thể gây cảm hứng, có thể truyền cảm hứng |
|
inspiration
|
* danh từ
- sự hít vào, sự thở vào - sự truyền cảm - sự cảm hứng =poetic inspiration+ hứng thơ, thi hứng - cảm nghĩ, ý nghĩ hay chợt có - người truyền cảm hứng, vật truyền cảm hứng - (tôn giáo) linh cảm |
|
inspirational
|
* tính từ
- (thuộc) sự cảm hứng; do cảm hứng - truyền cảm hứng; gây cảm hứng |
|
inspirative
|
* tính từ
- truyền cảm hứng, truyền cảm, gây cảm hứng |
|
inspirator
|
* danh từ
- máy hút (hơi nước...) |
|
inspire
|
* ngoại động từ
- truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai) - gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục - hít vào, thở vào - (tôn giáo) linh cảm |
|
inspired
|
* tính từ
- đầy cảm hứng =an inspired poem+ một bài thơ đầy cảm hứng - do người khác mớm cho, người khác xúi giục, do người có thế lực mớm cho - hít vào, thở vào |
|
inspirer
|
* danh từ
- người truyền cảm hứng, người truyền cảm - người gây ra, người xúi giục |
|
inspiring
|
* tính từ
- truyền cảm hứng, truyền cảm, gây cảm hứng |
|
inspirationally
|
- xem inspirational
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
