English to Vietnamese
Search Query: innerve
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
innerve
|
* ngoại động từ
- làm cho có gân cốt, làm cho cứng cáp; làm cho rắn rỏi; kích thích ((cũng) innervate) |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
innervate
|
* ngoại động từ
- (như) innerve - (giải phẫu) phân bố các dây thần kinh |
|
innervation
|
* danh từ
- sự làm cho có gân cốt, sự làm cho cứng cáp; sự làm cho rắn rỏi; sự kích thích - (giải phẫu) sự phân bố dây thần kinh |
|
innerve
|
* ngoại động từ
- làm cho có gân cốt, làm cho cứng cáp; làm cho rắn rỏi; kích thích ((cũng) innervate) |
|
innervational
|
- xem innervate
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
